Examples of using Nielson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nó được đi tiên phong của Jacob Nielson.
Nielson ẩn nấp ở đó trong vòng ba tiếng.
Violet Nielson là một chính trị gia người Jamaica.
Nguồn ảnh: Nielson& BI Intelligence,
Bác sĩ Nielson. Cảm ơn rất nhiều vì đã ghé qua.
Lý thuyết này có vẻ hợp lý,” Nielson nói.
Nhưng bây giờ họ cung cấp một cái gì đó mới: Nielson Homescan.
Nhưng bây giờ họ cung cấp một cái gì đó mới: Nielson Homescan.
Tôi hy vọng ông vẫn có thể kịp đi du lịch. Bác sĩ Nielson.
Bác sĩ Nielson.
Patti Nielson, 35, bị thương ở vai do mảnh đạn lúc ở gần Cửa Tây.
Nielson/ Norman Group ước tính rằng lượt truy cập trang trung bình kéo dài dưới một phút.
Nielson/ Norman Group ước tính rằng lượt truy cập trang trung bình kéo dài dưới một phút.
Theo Nielson SoundScan, Body Language đã chạm mốc 177.000 bản tại Hoa Kỳ vào tháng 3 năm 2011.
Bridget Nielson nói rằng cô thường xuyên giữ liên lạc với 10 đứa con ngoài hành tinh của mình.
Trong báo cáo được biên soạn bởi Go Web Technologies từ các nguồn như Nielson, Pew Internet và ComScoreDataMine.
Nielson đề nghị mua một chiếc xe được dùng lướt có thể giúp bạn giảm được một phần trong tổng chi phí.
Jon Nielson( MDiv, Trinity Evangelical Divinity School)
Kaspersky thấy rằng các cuộc tấn công trên smartphone trong 2014 nhiều hơn gấp 4 lần so các với năm trước"- Nielson cho biết.
Xếp hạng Nielson thường được biết đến là công ty trả tiền cho các gia đình tham gia các cuộc khảo sát về TV và đài phát thanh.