Examples of using Niger in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tổng Thống Niger Mahamadou Issoufou nói các chiến binh Hồi giáo từ Pakistan
Dù máy bay đang trên bầu trời Mali, nhưng chính quyền Niamey tại Niger kiểm soát vùng không phận này”, một quan chức kiểm soát không lưu cho biết.
Trước đó các quan chức Niger cho biết, giám đốc an ninh của ông Gaddafi, Mansour Dhao cùng với hơn 10 người Libya cũng đã sang Niger hôm Chủ Nhật.
Quân đội các nước Ecowas bao gồm Niger, Burkina Faso,
Tổng Thống Niger Mahamadou Issoufou nói các chiến binh Hồi giáo từ Pakistan
Lời kêu gọi cứu trợ Niger đầu tiên của LHQ được đưa ra từ tháng 11 nhưng hầu như chẳng có nước nào hưởng ứng.
Trong khi đảm nhiệm chức tổng thống Niger, ông cũng là Chủ tịch của Cộng đồng kinh tế các quốc gia Tây Phi 2005- 2007.
Kể từ khi độc lập, Niger đã trải qua năm lần sửa đổi hiến pháp và ba lần được điều hành bởi luật quân sự.
Để giúp giải quyết vấn đề này, chính phủ Niger đang hợp tác với đội ngũ HIKVISION Tây Phi để thiết lập giải pháp giám sát tiên tiến trên toàn khu vực.
Còn nếu đưa sang Niger, quốc gia thành viên của CPI,
Ransome- Kuti nhận Huân chương Niger vào năm 1965, và nhận bằng Tiến sĩ Danh dự Luật học tại đại học Ibadan năm 1968.
Ngân sách quốc phòng Niger khá khiêm tốn, chiếm khoảng 1.6% chi tiêu của chính phủ.
Đa phần hệ ngôn ngữ Niger- Congo
AFRICOM cho biết vụ tấn công xảy ra cách thủ đô Niger khoảng 200 km về phía bắc, ở Niamey, không xa biên giới Niger- Mali.
Tổng Thống Niger Mahamadou Issoufou nói các chiến binh Hồi giáo từ Pakistan
Lá cờ mới được Niger chọn vào ngày 23/ 11/ 1959,
Niger là điểm đến của phần lớn người bị trục xuất
Niger là điểm đến của phần lớn người bị trục xuất
Mười bốn phần trăng GDP của Niger được tạo ra nhờ chăn nuôi( lạc đà, dê, cừu và gia súc), để cung cấp lương thực cho 29% dân số.
Niger là điểm đến của phần lớn người bị trục xuất