Examples of using Nikos in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nikos là một người bình thường.
Cám Dỗ Cuối Cùng của Nikos Kazantzakis.
Như nhà văn Nikos Kazantzakis viết.
Nhưng chính tác giả Nikos Kazantzakis viết.
Chính sách của Nikos 2 Studios& Apartments.
Nikos Kazantzakis, một nhà văn hào Hy Lạp.
Nikos suy nghĩ kỹ về điều bạn anh nói.
Con tên là Nikos và vợ con đây tên là Pania.
Nikos đã nghe theo bạn
Cha biết là Nikos không muốn có thú vật trong nhà.
Ngày hôm sau, sau giờ làm việc, Nikos lại ra quán.
Một bữa sáng nọ, Nikos thức dậy và bước vào phòng tắm.
Nikos thường không chơi bài,
Tôi vẫn không hiểu sao chị bắt Nikos làm nhiều và nhanh thế.
Tôi chẳng sợ hãi gì. Tôi tự do.( Nikos Kazantzaki).
Nikos biết một số người nghĩ rằng điều này là thiếu may mắn.
Nikos dành nhiều thời gian mình có trong một quán nhỏ gần nhà.
Nikos Lavrakos, Một Micula loại trường hợp mới trên đường chân trời?
Tôi vẫn không hiểu sao chị bắt Nikos làm nhiều và nhanh thế.
Giáo sư Nikos Antonopoulos, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ.