Examples of using Nils in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
cũng như John Nils Hanson( Gound corporation),
Trong một bức thư gửi tới bà Stojberg- Bộ trưởng Bộ Di trú Đan Mạch, ủy viên Hội đồng châu Âu phụ trách nhân quyền Nils Muiznieks cũng cho biết việc hoãn các cuộc đoàn tụ gia đình gây ra“ các vấn đề liên quan đến tính tương thích với Điều 8 của Công ước châu Âu về nhân quyền mà bảo vệ quyền được tôn trọng cuộc sống gia đình của một cá nhân”.
Tuy nhiên, sau khi các đảng Tự Do và đảng Dân chủ xã hội bảo đảm đa số trong quốc hội dưới thời người kế vị Staaff, Nils Eden, ông cho phép Eden hình thành một chính phủ mới
Next Trường Nhật Ngữ NILS ở Fukuoka.
Nils đi vào.
Nils sợ quá.
Nils đã chết!
Đọc thư của Nils.
Anna đã tìm Nils.
Nils, cẩn thận!
Nils, tránh ra!
Tên thật: Nils Frahm.
Nils, anh sẽ dẫn đầu.
Nils.- Phải, tuyệt.
Nils là con của Anna Becker.
Tôi nghỉ làm vì Nils.
Ta cần nói chuyện về nils.
Nils, để tôi…- Không.
Nils, tránh ra!
Trang Chủ» Nils Lofgren.