Examples of using Nilsson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nilsson Schmilsson là album thứ bảy của Harry Nilsson. .
Ông Nilsson cũng ở nhà.".
Roland Nilsson, cầu thủ bóng đá.
Skidoo là một album của Harry Nilsson.
Từ thần tượng của tôi Birgit Nilsson.
Tranh cuộn giấy Quilling paper của Lisa Nilsson.
Trung úy Nilsson, cô điều khiển tàu.
Nilsson và đội của cô ấy đang tìm hiểu.
Pandemonium Shadow Show là album thứ hai của Harry Nilsson.
Nilsson và đội của cô ấy đang tìm hiểu.
Pandemonium Shadow Show là album thứ hai của Harry Nilsson.
Nhạc trưởng Riccardo Muti được giải thưởng Birgit Nilsson.
Nhà phát triển chính của dự án là Marco Nilsson.
Nilsson và đội của cô ấy đang tìm hiểu.
Ông Nilsson vẫy mũ lên chào khi chúng đi khỏi.
Hilda Nilsson và chồng là Gustaf sống ở Helsingborg, Thụy Điển.
Hòa nhạc 12: Không có em/ Sin Ti- Harry Nilsson.
Christian Nilsson là một kỹ sư môi trường đến từ Thụy Điển.
Ngoài ra nó còn có một con khỉ tên là ông Nilsson.
Mọi người trên quảng trường chợ nín thở theo dõi ông Nilsson.