Examples of using Nir in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
không mất độ ẩm cho NIR hoặc phân tích tham khảo.
Honor Optics sản xuất các lăng kính này trong nhiều loại vật liệu để sử dụng ở bước sóng từ UV đến NIR.
lớp phủ bảo vệ khỏi các tia cực tím để vùng NIR của quang phổ.
GHT siêu homogenizing và kiểm soát tiêu thụ điện năng của NIR laser đảm bảo hiệu quả tốt hơn.
Chất liệu mới cho phép kiểm soát ánh sáng NIR lên đến 90% và 80% đối với ánh sáng nhìn thấy.
Lớp phủ vàng NIR- IR được bảo vệ là lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu phản xạ băng rộng ở vùng IR gần tới IR xa.
XT là máy phân tích NIR mạnh mẽ,
máy phân tích NIR trực tuyến chắc chắn để đo độ ẩm
Với hơn 25 năm kinh nghiệm trong công nghệ NIR, Upscience đã phát triển một phạm vi hiệu chuẩn để phân tích rộng rãi nhiều vật liệu thô và sản phẩm chăn nuôi và thực phẩm thành phẩm.
Raman, NIR bằng việc chạm vào một nút bấm cho phép truy cập vào những kỹ thuật này mà không cần phải thay đổi các thành phần hệ thống.
Các kỹ thuật phân tích nhanh khác nhau( TD- NMR, NIR, FT- IR
Các cảm biến quy trình được phát triển bởi Blue Ocean Nova bao gồm các vùng quang phổ UV- VIS, NIR và MIR để phân tích chất lỏng, khí và chất rắn trực tiếp trên đường ống.
Camera Manta G- 145B NIR khá thích hợp cho công nghiệp
bao gồm hình ảnh NIR hoặc quang phổ hồng ngoại.
nhiều loại khác để phân tích NIR hoặc chuần bị mẫu tham khảo.
Cảm biến 1/ 2.8 have có độ nhạy quang phổ tuyệt vời cho cả bước sóng nhìn thấy và NIR và có bộ lọc cắt IR tự động,
rời rạc và NIR trong nhiều lĩnh vực như Môi trường( nước
Cảm biến 1/ 2.8 have có độ nhạy quang phổ tuyệt vời cho cả bước sóng nhìn thấy và NIR và có bộ lọc cắt IR tự động,
Đạo diễn: Nir Paniry.
Tác giả chuyên gia: Nir Appelton.