Examples of using Nite in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đây là khẩu Hammerson Nite Tac.
Tiện ích của Good Nite Inn Camarillo.
Tiện ích của Good Nite Inn Rohnert Park.
Lời bài hát: Day' N' Nite.
Cocktail và bia có tại quán Starry Nite Bar.
Day' N' Nite.
Không? Không ai xem Nick at Nite sao?
Không? Không ai xem Nick at Nite sao?
One Nite Alone… là một album phòng thu của Prince.
Foxy Nite là một trò chơi RPG trên nền tảng PC và Android.
Samantha saint sexy tóc vàng cặp vợ chồng role chơi ảo tưởng ngày nite.
Daniel Dreiberg là Nite Owl thứ hai, người đầu tiên
Starry nite pearly chống xước 100% PET trường hợp xe đẩy trong kích thước cabin.
Trong năm 2009, single" Day' n' Nite" của mình lên đến đỉnh….
Được rồi, mấy gã ở Comfy Nite Inn nói là sau 9h30 mới thác loạn.
Anh sau đó làm ở đài phát thanh Capital ở Kumasi, nơi anh trình bày Jazz nite.
Mishima bắt đầu viết truyện ngắn Misaki nite no Monogatari( 岬にての物語 Chuyện chiếc áo choàng) năm 1945 và tiếp tục viết cho đến cuối thế chiến thứ 2.
Gate- Jietai Kare no Chi nite, Kaku Tatakeri Giới Thiệu: Một ngày trong thế kỷ 21,
Gate- Jietai Kare no Chi nite, Kaku Tatakeri Giới Thiệu:
Nữ hoàng Nite là một trò chơi máy trò chơi trực tuyến được thiết kế đặc biệt cho các phụ nữ ra khỏi đó yêu thích máy đánh bạc miễn phí và vui chơi.