Examples of using Nott in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chuyến bay đến Simmons Nott Airport.
Ortherwise máy bay trực thăng sẽ nott bắt đầu*.
Ông Nott chưa bao giờ làm phẫu thuật này.
Richard Nott, quản lý trang web CWJobs. co.
Ông Nott cho hay, khoảng 90% bệnh nhân mà ông chữa trị là dân thường.
Nott cũng đến bữa tiệc để thuyết phục Mixx cho nhóm nhạc của anh một cơ hội.
Nott( Perawat Sangpotirat)
Đó là một tin tuyệt vời”, luật sư Gregg Nott của Semenya phát biểu trên đài phát thanh South African 702.
Richard Nott, quản lý trang web CWJobs.
Trong game Vikings: an Archer' s Journey, game thủ sẽ kiểm soát nhân vật Nott, một Valkyrie được các vị thần Viking gửi xuống trần thế.
Để lấy lại được vận may của mình, Jee cần tiếp cận Nott. Vì vậy, cô đã xin được trở thành quản lý nhọm nhạc của anh ấy.
Chúng tôi đã hỏi Nott, Mills và Nik Pratap đại diện trang web Hays Senior Finance danh sách những điều nên tránh nói khi đi phỏng vấn việc làm.
Mulciber Snr, Nott, Rosier and Antonin Dolohov.
Ông David Nott, một bác sĩ phẫu thuật làm việc tại Syria cho biết hậu quả về tâm lý do môi trường chiến tranh gây ra cũng rất nghiêm trọng.
Năm 1974, Julian Nott và Jim Woodman đã thử nghiệm giả thuyết này bằng cách chế tạo một khinh khí cầu từ loại vật liệu được người dân Nasca sử dụng.
ta sẽ không thể tìm thấy họ phải không- Nott, Rosier, Muldber,
ta sẽ không thể tìm thấy họ phải không- Nott, Rosier, Muldber,
Bọn họ dĩ nhiên đã từng là bạn cũ, nhưng khi lão nghe ổng đã bị tóm bởi Bộ Pháp Thuật lão trông không hạnh phúc lắm, và Nott không có thiệp mời.
Bọn họ dĩ nhiên đã từng là bạn cũ, nhưng khi lão nghe ổng đã bị tóm bởi Bộ Pháp Thuật lão trông không hạnh phúc lắm, và Nott không có thiệp mời.
Bài hát“ Cậu bé mặc áo vàng” năm 1961 của Han Nott Suk được ca sĩ người Pháp Yvette Giraud trình bày và cũng rất phổ biến ở Nhật Bản.