Examples of using Novick in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Máy bắn tia lửa điện EDM- Novick.
Đây là Paige Novick, cố vấn của Mesa Verde.
Chuyên gia dinh dưỡng Jeff Novick nói về ăn đúng cách.
Chuyên gia dinh dưỡng Jeff Novick nói về ăn đúng cách.
Phim do Sarah Botstein, Lynn Novick và Ken Burns sản xuất.
Greg P. Russell và Ed Novick.
Lynn Novick: Tôi đã không xem nó trong một thời gian dài.
với Jon Prescott và Ian Novick.
Burns và Novick được ghi nhận về khả năng truyền tải các“ câu chuyện” đầy cảm xúc.
Lynn Novick: Tôi đã không xem nó trong một thời gian dài.
Năm 2001, Novick sản xuất sê- ri 10 phần của Burns, Jazz.[ 1].
Will Phelps, Glen Trotiner, Mason Novick và Jeremy Garelick là các nhà sản xuất của phim.
Trong bài báo năm 1981, Lindley và Novick đã lập luận suy luận thống kê sau.
Các cuộc phỏng vấn từ nguồn sơ cấp của Burns và Novick vô cùng hiệu quả.
Nhà làm phim Lynn Novick chịu trách nhiệm đạo diễn và Ken Burns là giám đốc sản xuất.
Lynn Novick: Phản ứng mà chúng tôi nhận được thì khá là tích cực.
Murphy và Falchuk nhà sản xuất thép hàng loạt, và Brennan với hành thép Novick sản xuất[ 42].
Việc không đưa nội dung lịch sử này vào loạt phim của Burns/ Novick là một sự vô lý.
Nhà làm phim Ken Burns và Lynn Novick tại Đài Tưởng niệm Việt Nam ở Washington DC. © 2017 David Burnett.
So với" Vietnam: A Television History", The Vietnam War của Ken Burns& Lynn Novick" bạo lực" hơn rất nhiều.