Examples of using Nuno in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà phát triển: Nuno Brito.
Nuno? Ông làm gì ở đây?
Nuno? Ông làm gì ở đây?
Kiến tạo bởi: Nuno Da Costa.
Ngày sinh của Nuno Bettencourt, guitarist của Extreme.
Nuno Espirito Santo đang làm một công việc đáng kinh ngạc.
Nuno Soares, Phó chủ tịch ARCASIA phụ trách zone C.
Điều quan trọng nhất đó là một hình ảnh," Nuno nói.
Nuno Montenegro có chuyên môn sâu rộng kéo dài gần 2 thập kỷ.
Tháng 7: Nuno Gomes, cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha.
Ngôi nhà Valonga House đầy phong cách của Atelier Nuno Lacerda Lopes.
Không biết thị trưởng và Nuno còn lôi kéo ai vào vụ này không.
Nuno sẽ thấy Chelsea là một câu lạc bộ rất có tham vọng.
Bỉ Tiếng Pháp Nuno Resende" Le grand soir" 22 29.
Nuno Espirito Santo:
Đừng đi quá xa, Nuno, nhỡ tôi còn cho gọi ông tiếp.
Nuno Montenegro có chuyên môn sâu rộng kéo dài gần 2 thập kỷ.
Nuno Correia, Giám đốc điều hành và đồng sáng lập của UTRUST đã nêu.
Liên bang Distrito đến Nuno Pillar và Lucy Gadelha.
Ngày 23 tháng 7 năm 2014, Romário Baldé thay cho Nuno Santos bị chấn thương.