Examples of using Nuova in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Torino có hai trạm xe lửa chính là Porta Nuova và Porta Susa.
Torino có hai trạm xe lửa chính là Porta Nuova và Porta Susa.
Năm 1987 Chrysler đã mua một công ty Ý, Nuova Automobili F.
Torino có hai trạm xe lửa chính là Porta Nuova và Porta Susa.
Torino có hai trạm xe lửa chính là Porta Nuova và Porta Susa.
Cuốn sách này được tái bản trên trang web La Nuova Bussola Quotidiana.
Ông đã viết cho L' Unità và cho Gioventù nuova cũng như cho aperta Città.
Cả hai đều sống trên Via Nuova, một con phố nhỏ, cách nhau 200 mét.
Nuova Fima đã sản xuất dụng cụ đo áp suất& nhiệt độ trong hơn 50 năm.
Nuova Simonelli là một công ty Ý với kinh nghiệm và truyền thống sẽ trở lại nhiều năm.
Nuova Simonelli là một công ty Ý đã sản xuất máy pha cà phê espresso từ năm 1936.
Một câu lạc bộ kế thừa khác đã được bắt đầu ở Serie D, là Nuova Cosenza Calcio.
Trước năm 2011, đội bóng địa phương La Nuova Quarto Calcio thuộc quyền sở hữu của Giuseppe Polverino.
Libero Calcio Nuova Gioiese là một câu lạc bộ bóng đá Ý có trụ sở tại Gioia Tauro, Calabria.
Những" rừng đứng" đầu tiên đã ra đời vào năm 2014 tại khu Porta Nuova Isola của Milan.
Nông trường Nuova Scala đã sử dụng khoảng 16.430 tấn vỏ năm ngoái để sản xuất ra 24.000 kWh điện.
Đó là một dự án bắt đầu với hai tòa tháp được xây dựng ở quận Porta Nuova của Milan.
Nuova Feus được thành lập vào năm 1991 với chức năng chính là sản xuất thức ăn khô cho chó.
Từng được gọi là Varade, nó được chia thành hai quận( Varallo Vecchia và Varallo Nuova) của dòng Mastallone.
Nhà nghỉ" giường& bữa sáng" này ở khá gần phạm vi của Piazza Matteotti và Largo Porta Nuova.