Examples of using Nuuk in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bệnh nhân nhiễm bệnh sống ở thủ đô Nuuk và đã được cách ly tại nhà.
Thủ tướng Đan Mạch Lars Lokke Rasmussen hôm thứ Hai( 10/ 9) cho biết ông đã ký kết thỏa thuận nâng cấp sân bay với Thủ tướng Greenland Kim Kielsen trong chuyến thăm thủ đô Nuuk.
Phương án mở rộng của sân bay không phải là một lựa chọn chấp nhận được cũng do cách tiếp cận trong khu vực đô thị hoá của các huyện xa xôi hẻo lánh của Nuuk, mặc dù vấn đề này tiếp tục là một chủ đề của cuộc tranh luận nội bộ trong Greenland.
sau trung tâm văn hóa Katuaq ở thủ đô Nuuk.
Ông Pompeo sẽ tới Nuuk và tới thị trấn phía tây Kangerlussuaq,
trong đó có một cái lớn cho một trong những thủ đô nhỏ nhất trên thế giới, Nuuk, hiện nay đang chỉ có thể tiếp nhận những phi cơ cánh quạt.
ngay cả sau khi xây dựng một sân bay tại Nuuk có khả năng phục vụ máy bay cất- hạ cánh ngắn de Havilland Canada Dash- 7 chiếm ưu thế tại sân bay từ những năm 1970.
ngay cả sau khi xây dựng một sân bay tại Nuuk có khả năng phục vụ máy bay cất- hạ cánh ngắn de Havilland Canada Dash- 7 chiếm ưu thế tại sân bay từ những năm 1970.
Cảng ở Nuuk.
Kỳ nghỉ tại Nuuk.
Nuuk trên bản đồ.
Thủ đô của Greenland là Nuuk.
Thủ phủ của Greenland là Nuuk.
Thủ đô của Greenland là Nuuk.
Thủ đô của Greenland là Nuuk.
Thủ phủ của Greenland là Nuuk.
Và Nuuk nằm ở nước Greenland.
Hình ảnh Thời tiết ở Nuuk.
Nuuk- thành phố thủ đô của Greenland.
Thủ phủ của Greenland là Nuuk.
