OAHU in English translation

oʻahu
oahu

Examples of using Oahu in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hệ thống xe buýt công cộng Oahu là dễ dàng để sử dụng với các tuyến đường rộng, nó bao gồm hầu hết các hòn đảo.
Oahu's public bus system- TheBus- is easy to use and covers most of the island thanks to its extensive routes.
Cuộc tấn công vào Trân Châu Cảng và đảo Oahu là một hành động khiêu khích dẫn đến sự tham gia trực tiếp của quân đội Mỹ vào Thế chiến II.
The attack on Pearl Harbor and the island of Oʻahu was the action that led to the United States' direct involvement in World War II.
Các nghiên cứu cho thấy 24% các bãi biển Oahu đã bị thu hẹp đáng kể hoặc biến mất hoàn toàn.
According to studies 24% of Oahu's beaches have been disappeared or narrowed.
Trong trường hợp của Honolulu, mà là trên bờ biển phía nam Oahu,“ mauka” là một bắc thô, và“ Makai” khoảng nam.
In the case of Honolulu, which is on Oahu's south shore,“mauka” is a rough north, and“makai” roughly south.
USS Nimitz đi khoảng 150 dặm về phía bắc của đảo Oahu trong cuộc tập trận RIMPAC Naval tắt Hawaii vào năm 2012.
The USS Nimitz sailed about 150 miles north of the island of Oahu during the RIMPAC Naval exercises off Hawaii in 2012.
Những chảo vệ tinh ở Oahu này sẽ gửi những tín hiệu rất mạnh vào sâu trong vũ trụ trong nỗ lực liên lạc với bất cứ ai.
Sаtеllitе dishеs hеrе оn Oаhu sending out very powerful signals into deep space with an attempt tо cоmmunicаtе with anyone.
Nhưng đó là Oahu mà, cũng không phàn nàn gì nhỉ? Nhà cửa không đẹp lắm?
I mean, housing isn't great, but it's Oahu, so you can't complain, right?
Những chảo vệ tinh ở Oahu này sẽ gửi những tín hiệu rất mạnh vào sâu trong vũ trụ trong nỗ lực liên lạc với bất cứ ai.
Sending out very powerful signals into deep space Today, the Beacon International Project was launched, Satellite dishes here on Oahu with an attempt to communicate with anyone,,.
Hồi đầu tháng này, một người đang đi trượt sóng đã mất phần lớn chân trái sau khi bị cá mập tấn công ở ngoài khơi phía bắc bờ biển Oahu.
Earlier this month, a surfer lost most of his left leg after a shark attacked him off Oahu's north shore.
đâm vào quần đảo Oahu.
had crashed on the island of Oahu.
là vụ thứ nhì và thứ ba ở Oahu.
Hawaii this year and the second and third in as many weeks on Oahu.
Hiệp ước mới bao gồm một điều khoản cho phép Mỹ kiểm soát Trân Châu Cảng trên đảo Oahu, cảng tự nhiên tốt nhất ở phía bắc Thái Bình Dương.
The renewed treaty included a clause giving the United States control over Pearl Harbor, on the island of Oahu, the finest natural port in the northern Pacific.
xem Oahu bài viết.
see the Oahu article.
Derek Rabelo bị mù bẩm sinh nhưng điều đó không thể ngăn anh theo đuổi giấc mơ lướt sóng của anh trên bờ biển Oahu phía bắc Hawaii.
Derek Rabelo was born blind but that hasn't stopped him from pursuing his dream of surfing Pipeline on the North Shore of Oahu in Hawaii.
nene độc quyền được tìm thấy trong tự nhiên trên các đảo Oahu, Maui, Kauaʻi,
the state of Hawaiʻi, the nene is exclusively found in the wild on the islands of Oahu, Maui, Kauaʻi,
quay trở về Oahu vào ngày 9 tháng 12.
she patrolled to the southwest, returning to Oahu on the 9th.
rơi xuống đảo Oahu.
had crashed on the island of Oahu.
Nó rời vùng bờ Tây vào đầu tháng 3, và đi đến Oahu thuộc quần đảo Hawaii vào ngày 19 tháng 3.
She departed the west coast early in March and arrived at Oahu on the 19th.
Sang ngày 17 tháng 1, con tàu lên đường quay trở lại Oahu, đi đến Trân Châu Cảng sáu ngày sau đó.
On 17 January, the ship headed back to Oahu, arriving in Pearl Harbor six days later.
Cô ta sử dụng lại biện pháp mà cô ấy đã sử dụng với Edward Torke để khiến anh ta tấn công khách sạn Oahu.
She was using the same method she had in her attempt to make Edward Torke attack the Oahu hotel.
Results: 377, Time: 0.025

Top dictionary queries

Vietnamese - English