Examples of using Oberlin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Oberlin University Danh sách các ngành học Arts and Sciences.
Điều tương tự cũng diễn ra với Oberlin, Eureka và Stockton.
Năm 1833 Oberlin College: Trường đầu tiên chấp nhận cho nữ.
J. F. Oberlin Un….
J. F. Oberlin University| JPSS, trang chuyên về thông ti….
Lauren Oberlin, người đã tốt nghiệp Đại học Pittsburgh, dẫn đầu nghiên cứu này.
Đó là Sheila Miyoshi Jager, hiện là giáo sư ngành nhân chủng học tại Đại học Oberlin.
Cô đã được chọn vào vai Chanel Oberlin trong bộ phim hài/ kinh dị loạt FOX Scream Queens.
Bốn phụ nữ đầu tiên có bằng cử nhân tại Hoa Kỳ đã nhận chúng tại Oberlin năm 1841.
Cha ông tốt nghiệp trường Cao đẳng Doane( 1915), Cao đẳng Oberlin( 1920), và Chủng viện thần học Chicago( 1923).
Trường nam nữ đồng giáo hoạt động dài nhất và liên tục tại Hoa Kỳ là Cao đẳng Oberlin ở Oberlin, Ohio được thành lập vào năm 1833.
Quốc tế Florida và Cao đẳng Oberlin.
Trường tọa lạc trong khuôn viên có diện tích 440 mẫu ở vùng ngoại ô Oberlin, Ohio, cách Cleverland 35 dặm về phía tây nam.
Tiệm bánh Ohio đã trao 11 triệu đô la trong vụ kiện phỉ báng chống lại trường Cao đẳng Oberlin vì cáo buộc hồ sơ chủng tộc.
Cha ông, đã tốt nghiệp tới 3 trường đại học: Doane College năm 1915, Oberlin College năm 1920 và Chicago Theological Seminary năm 1923.
Oberlin cũng là viện đại học đầu tiên tại Mỹ cho phép người da đen
viết sáng tạo tại Oberlin College and Conservatory,
Oberlin cũng là viện đại học đầu tiên tại Mỹ cho phép người da đen và phụ nữ theo học chung lớp với nam giới da trắng.
Ông đã trải qua ba năm tại Trường Trung học Oberlin( Ohio), và một năm tại Học viện Oberlin để chuẩn bị cho đại học.
Oberlin đang ở thị trường truyền hình Wichita- Hutchinson, Kansas.