Examples of using Obon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
phản ứng khác nhau, dẫn đến ba thời điểm khác nhau của Obon.
ngày lễ hội có xu hướng tập trung xung quanh các ngày lễ truyền thống như Setsubun hoặc Obon.
ngày lễ hội có xu hướng tập trung xung quanh các ngày lễ truyền thống như Setsubun hoặc Obon.
Âm nhạc được chơi trong điệu nhảy Bon không giới hạn trong âm nhạc Obon và Minvo; một số bài Enka hiện đại và giai điệu của trẻ em được viết theo nhịp điệu của" Ondo" cũng được sử dụng để nhảy múa trong mùa Obon.
Âm nhạc được chơi trong điệu nhảy Bon không giới hạn trong âm nhạc Obon và Minvo; một số bài Enka hiện đại và giai điệu của trẻ em được viết theo nhịp điệu của" Ondo" cũng được sử dụng để nhảy múa trong mùa Obon.
Thành phố Awa Odori của thành phố Tokushima nổi tiếng nhất trong nhiều lễ hội nhảy được tổ chức trên khắp Nhật Bản trong mùa Obon vào giữa tháng 8.
Hangawi tương tự như Obon ở chỗ là chúng tôi cúng bái tổ tiên với lòng thành kính.
Tuần lễ Vàng( cuối tháng Tư đầu tháng Năm), và Obon( giữa tháng Tám)- lúc này mọi thứ đều trở nên náo nhiệt và đắt đỏ.
ngày 29 tháng 4 đến ngày 5 tháng 5 và kỳ nghỉ Obon vào giữa tháng 8,
SERIES Lễ hội Nhật Bản: OBON.
Lễ hội Nhật Bản: OBON.
Nhật Bản- Obon.
Obon là ngày lễ để tưởng nhớ về tổ tiên.
Lễ hội của Obon kéo dài trong ba ngày;
Người Nhật cũng có ngày lễ báo hiếu gọi là Obon.
Những bài thường dùng ở lễ Obon sẽ thường là ondo.
Nhật Bản cũng có ngày lễ Vu Lan gọi là Obon.
Shoujin Ryouri( ngày 14 và ngày 15, tháng Tám- Obon).
Ngày Obon là ngày tôn trọng, tưởng nhớ những người đã khuất.
Bon- odori là một phong cách nhảy múa được biểu diễn trong Obon.