Examples of using Ochoa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giết ai cơ? Susan Ochoa.
Anders Brody không giết Susan Ochoa.
Giết ai cơ? Susan Ochoa.
Người thực hiện là Guillermo Ochoa.
Nhưng thủ môn Guillermo Ochoa( Mexico).
Có thể kể đến Ochoa của Mexico.
Tướng Ochoa bị tử hình ba năm trước.
Bởi Keila Ochoa| Xem tác giả khác.
Arnaldo Ochoa. Người hùng của Cách mạng Cuba.
Raymond Ochoa sinh ngày 12 tháng 10 năm 2011.
Arnaldo Ochoa. Người hùng của Cách mạng Cuba.
Tiến Sĩ Ochoa.
Sĩ quan Ochoa và chú chó của cô, Waco.
Susan Ochoa và David Ramirez đã bị sát hại.
Chủ sự: Đức Cha Armando X. Ochoa, D. D.
Anh Ochoa, ba câu trả lời hàng đầu ở trên bảng.
Không phải… tên ông ta là… Frank Ochoa chứ?
Anh Ochoa, ba câu trả lời hàng đầu ở trên bảng.
Ochoa tham gia Hệ thống Y tế Cedars- Sinai tại 2001.
Không phải… tên ông ta là… Frank Ochoa chứ?