Examples of using Odette in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngay từ buổi chiều tháng Giêng khi cha mẹ ngồi xuống nói chuyện với“ các con gái” ở cái bàn ăn nứt nẻ trong căn chung cư chật hẹp của gia đình, Odette đã thay đổi, chỉ có điều họ không biết nó thay đổi thành cái gì hay con người nào.
thành lập năm 2007 của Fondation Odette Roy Fombrun.[
Con chị không khóc( đâu như Odette, nó ở lì trong buồng tắm khoá cửa lại và khóc không ngừng cả mấy giờ liền)- chưa ai thấy chị nó khóc bao giờ- chị nó chỉ nhặt những mảnh giường búp bê vỡ, quẳng vào thùng rác, và đặt cho Odette biệt danh: Đồ phá hoại, mày đừng hòng đụng vào đồ chơi của tao nữa.
Ngay từ buổi chiều tháng Giêng khi cha mẹ ngồi xuống nói chuyện với“ các con gái” ở cái bàn ăn nứt nẻ trong căn chung cư chật hẹp của gia đình, Odette đã thay đổi, chỉ có điều họ không biết nó thay đổi thành cái gì hay con người nào.
Ngay cả Proust- có một đoạn văn nổi tiếng, Odette mở cửa khi đang bị cảm,
Ngay cả Proust- có một đoạn văn nổi tiếng, Odette mở cửa khi đang bị cảm,
Odette+ sallyUpload by khách.
Xin lỗi, Jean, Odette.
Thử cái này đi, Odette.
Chị sẽ ổn thôi, Odette.
Odette thích chiếc nhẫn này lắm.
Trang chủ› Odette Annable.
Được rồi. Còn Odette thì sao?
Thử cái này đi, Odette.
Và Odette cũng đâu có biết.
Odette khoe với Alice ở Hội Chợ.
Làm ơn. Tôi không phải Odette.
Có ai bị thương không, Odette?
Đánh giá về Hotel Odette Colonial.
Odette, Jean Baptiste,