Examples of using Odo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
độc lập hoàn toàn trong tay của Odo Đại đế- Công tước Aquitaine, vì các vị vua Merovingian bị mất hết quyền lực.
Akumaa là người dẫn chương trình cho Odo Ahomaso Show,
Danh mục hàng Ters, ODO, Belarus,- trang của doanh nghiệp.
Danh mục dịch vụ Ters, ODO, Belarus,- trang của doanh nghiệp.
Tất cả mọi thông tin về công ty Ters, ODO.
Về doanh nghiệp Ters, ODO.
Toàn bộ số sản phẩm và dịch vụ của công ty Ters, ODO.
Tất cả thông tin về Ters, ODO tại Volkovysk( Belarus).
ODO RESTORING có nghĩa là hiệu chuẩn đo đường.
Màn hình hiệu chỉnh giá trị ODO Màn hình so sánh phiên bản Firmware.
Danh mục hàng Fabrika Trembita, ODO, Ukraina,- trang của doanh nghiệp.
Thứ mà con người hay kêu bằng năng lượng ma thuật đó chính là ODO đấy.
Tất cả mọi thông tin về công ty Fabrika Trembita, ODO.
Vậy thì trước hết ta sẽ giải thích MANA và ODO cho cậu.
Toàn bộ số sản phẩm và dịch vụ của công ty Fabrika Trembita, ODO.
Tất cả thông tin về Fabrika Trembita, ODO tại Lvov( Ukraina).
Tất cả thông tin về VEGO, ODO tại Logojsk( Belarus).
Thực ra cậu có thể nhìn thấy ODO bằng cặp mắt của mình có phải không, Rio- dono?”.
Danh mục dịch vụ Zavod BMZ ODO« Obedinenie Dneproenergostrojprom» Svetlovodskij zavod konstrukcij bystromontiruemyh zdanij, Ukraina,- trang của doanh nghiệp.
ODO chính là sinh lực hiện hữu trong cơ thể của mọi sinh vật sống,