Examples of using Offensive in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nghĩa là bài viết trên cũng highly offensive.
Counter Strike: Global Offensive- Huyền thoại trở lại.
Kali được phát triển và duy trì bởi Offensive Security.
Nó được duy trì và phát triển bởi Offensive Security.
Nó được duy trì và phát triển bởi Offensive Security.
Counter Strike: Global Offensive sẽ có phiên bản Linux.
phát triển bởi Offensive Security.
duy trì bởi Offensive Security.
Offensive, Marking Them( ngày 21 tháng 3 năm 2016).
Offensive, Marking Them( ngày 21 tháng 3 năm 2016).
Global Offensive.
Minecraft hay Global Offensive.
Counter- Strike: Global Offensive đã đạt được một cột mốc đáng nhớ.
Counter Strike: Global Offensive được phát hành vào ngày 21 tháng 8 năm 2012.
Kali Linux là một dự án nguồn mở được duy trì bởi Offensive Security.
To be offensive to sb: Làm xúc phạm, làm nhục ngời nào.
To be offensive to sb: Làm xúc phạm, làm nhục ng ời nào.
Kali Linux là một dự án nguồn mở được duy trì bởi Offensive Security.
Kali Linux là một dự án nguồn mở được duy trì bởi Offensive Security.
Counter Strike: Global Offensive được phát hành vào ngày 21 tháng 8 năm 2012.