Examples of using Offsite in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hệ thống backup onsite và offsite.
Trong sao lưu, offsite luôn tốt hơn onsite.
Tổng thư ký của Phòng thứ ba của Ningbo ngay Salon offsite.
thường được phân chia thành: SEO offsite và SEO onsite.
SEO liên quan đến các hoạt động kỹ thuật và sáng tạo nội dung, thường được phân chia thành: SEO offsite và SEO onsite.
SEO liên quan đến các hoạt động kỹ thuật và sáng tạo nội dung, thường được phân chia thành: SEO offsite và SEO onsite.
SEO liên quan đến các hoạt động kỹ thuật và sáng tạo nội dung, thường được phân chia thành: SEO offsite và SEO onsite.
Vì vậy những gì bạn có thể làm để đảm bảo rằng hiệu quả làm việc và thành công của nhân viên offsite không lên xuống?
thường được phân chia thành: SEO offsite và SEO onsite.
thường được phân chia thành: SEO offsite và SEO onsite.
Vì dữ liệu hiện nay được lưu trữ offsite, các doanh nghiệp cũng thuê những chuyên gia công nghệ thông tin để hỗ trợ những nhu cầu liên quan đến điện toán đám mây.
để xem thông tin về các trang web của bạn ở nơi khác( offsite SEO).
để xem thông tin về các trang web của bạn ở nơi khác( offsite SEO).
để xem thông tin về các trang web của bạn ở nơi khác( offsite SEO).
thông tin về các trang web của bạn từ nhiều nguồn giới thiệu khác nhau( offsite SEO).
Điều này là bởi vì có thể bạn muốn sử dụng cả onsite backup và offsite backup.
Offsite Backup Copy để FTP location
SEO Offsite là đề cập đến các hành động bạn có thể thực hiện để quảng bá trang web của mình trên website khác( bên cạnh quảng cáo).
SEO Offsite là đề cập đến các hành động bạn có thể thực hiện để quảng bá trang web của mình trên website khác( bên cạnh quảng cáo).
Backup Offsite không phải là một máy chủ trên Internet