Examples of using Ogden in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong khi vụ Gibbons kiện Ogden xác lập ưu thế của Quốc hội trong việc điều hành thương mại giữa các bang
Tháng 9- 1960, Addy Cohen, Giám đốc Văn phòng Viện trợ Nước ngoài thuộc Bộ Tài chính Israel đã đưa Đại sứ Mỹ tại Israel là ông Ogden Reid và một số nhân viên cấp cao đi thăm Công trình Biển Chết- một nhà máy sản xuất kali cacbonat lớn của Israel ở Sdom ven bờ Biển Chết.
Khi độc tố bắt đầu để quay các cư dân của Ogden Marsh, Iowa vào tâm thần bạo lực,
Công ty, đã mua Newgate tại Ogden, Utah, từ công ty GGP Inc. với giá 69.5 triệu đô la hồi năm ngoái,
Ogden Codman, Jr.( ngày 19 Tháng 1 năm 1863- ngày 08 tháng 1 năm 1951)
Halliday đã làm cho đối tác kinh doanh cũ của anh, Ogden Morrow, và trong cuộc đua tiếp theo,
David Ogden, James Cole.
Layton, và Ogden.
Annika Ogden. Được rồi.
Ogden Nash đã từng viết.
Nhưng hỏi Ogden Morrow ư?
Vụ Gibbons kiện Ogden( 1824).
Annika Ogden. Được rồi.
Cách di chuyển đến Ogden.
Tại và xung quanh Ogden.
David Ogden Stiers( mở đầu).
Diễn viên David Ogden Stiers.
Xem phim của David Ogden Stiers.
Cách di chuyển đến Ogden Dunes.
Trong số họ Samuel Ogden Edison, Jr.