Examples of using Oia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngôi nhà hang động rộng rãi, vô song này, treo trên vách đá của miệng núi lửa ở trung tâm Oia, là một phần của một quần thể hang động truyền thống, thuộc sở hữu và cải tạo của một gia đình kiến trúc sư.
Ngôi làng Oia hoàn hảo như tranh vẽ ở Santorini,
Anemomilos Hotel nằm trong khu định cư Oia, một trong những điểm đến nghỉ mát nổi tiếng nhất nhờ tầm nhìn tuyệt đẹp ra cảnh núi lửa và Biển Aegean.
cách thị trấn Oia 15 phút tản bộ.
đảo Thirassia, Oia được biết đến nhiều nhất
đảo Thirassia, Oia là ngôi làng đẹp nhất
Cảm hứng sâu sắc từ niềm say mê, Katikies- khách sạn ở Oia Santorini nổi tiếng bởi sự sang trọng hàng đầu, dịch vụ không đâu sánh bằng, bầu không khí ấm áp và cảm giác lãng mạn kết hợp trong một khung cảnh đặc biệt và môi trường tự nhiên ở Oia Santorini, thu hút khách hàng đến trải nghiệm những khoảnh khắc thanh tao, sang trọng.
Hoàng hôn phát quang ở Oia ở mũi phía bắc của đảo Santorini của Hy Lạp,
Hỗ trợ khác từ OIA.
Đường từ Fira đi OIA.
Trong khi đó, OIA chịu trách nhiệm giám sát mọi hoạt động tài chính đáng ngờ diễn ra bên ngoài nước Mỹ.
Phòng Đối ngoại( OIA) hỗ trợ
OIA cung cấp cho họ tất cả các thông tin và dịch vụ cần thiết cho cuộc sống hàng ngày ở Hàn Quốc.
Ở Ấn Độ, các phương ngữ tiếng Shina đã bảo tồn cả cụm phụ âm OIA đầu và cuối,
OIA duy trì đường dây thông tin với chính quyền các nước khác,
Mỗi nhân viên của OIA muốn trở thành một người bạn
OIA duy trì đường dây liên lạc với chính quyền ở các quốc gia khác
OIA chủ yếu tập trung cung cấp thông tin để đấu tranh chống khủng bố và các giao dịch tài chính bất hợp pháp.
Bạn cần phải trả lại giấy phép làm việc( nếu hợp lệ) cho OIA nếu bạn tạm dừng hoặc ngừng học.
OIA duy trì liên lạc với các nhà chức trách tại các quốc gia khác