Examples of using Oki in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nana korobi ya oki( ngã bảy lần,
bạn sẽ cần sử dụng pixelerv AR71xx do Oki cung cấp
Chính phủ Nhật Bản không có kế hoạch cắt giảm thuế đối với thu nhập và lợi nhuận liên quan đến mã hoá, theo Oki Matsumoto, có nghĩa là tiền mã hoá sẽ vẫn là" đồ chơi cho các nhà đầu cơ.".
Công ty Công nghiệp Điện Oki, Tập đoàn Toshiba TEC
Kodak, Oki, Panasonic, Visioneer
Nội dung Kamen Rider Super- 1 Kazuya Oki tình nguyện viên phải trải qua
Kazuya Oki tình nguyện viên phải trải qua phẫu thuật điều khiển
Kyle Oki, nhân viên của Sở Cảnh sát San Jose chia sẻ:" Theo những người
NEC và Oki.
Drum Vàng OKI Dùng Cho Máy In C8600.
OKI là tập đoàn của Nhật Bản thành lập năm 1981.
Máy in Laser màu OKI.
Chip thay thế cho OKI.
Trụ sở chính đặt tại Tokyo, Nhật Bản, OKI hoạt động ở hơn 120 quốc gia trên thế giới.
OKI DATA mb472 W 35ppm Wi đen máy in laser,
ZHONO đã đưa ra một số mô hình mới của chip mực mà là để sử dụng trong OKI B820 và OKI C610/ 710/ 810/ 910.
Kodak, OKI, Xerox, và Lexmark.
OKI Pro9431 được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của nghành công nghiệp đồ hoạ sáng tạo và cũng phù hợp
OKI cung cấp sản phẩm cho các hãng viễn thông,
OKI cung cấp sản phẩm cho các hãng viễn thông,