Examples of using Okja in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Okja đang ở đó à?
Okja sẽ thành chiếc camera ẩn.
Okja, con lợn khổng lồ.
Tôi muốn đưa Okja về núi.
Tôi muốn gặp Okja đã.
Để tao ra nào, Okja.
Tôi muốn mua Okja… còn sống.
Okja được thấy mọi thứ.
Thả Mija và Okja ra.
Tôi là Mija. Đây là Okja.
Ta đang đến chỗ Okja.
Bộ phim trước đó là Okja.
Em muốn về nhà với Okja?
Chờ tới khi tôi thấy Okja đã.
Khoan, để tao ra nào, Okja.
Sao bà muốn giết Okja?
Okja… Ta cần phải nhanh lên.
Anh muốn đưa Okja sang Mỹ?
Đây là Okja. Tôi là Mija.
Vì vậy mà chúng tôi cứu Okja.