Examples of using Olivia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Olivia có vài thứ để bảo vệ.
Olivia không thể cảm nhận được nỗi đau về thể xác.
Olivia đã sẵn sàng cho câu hỏi này.
Olivia chỉ vừa ly hôn.
Olivia, quay lại làm việc đi.
Olivia cảm thấy khỏe hơn.
Còn Olivia và vợ anh?
Olivia xứng đáng được biết sự thật.
Mùa này tập trung vào việc Olivia trở lại Washington, D. C.
Shane, gọi Olivia đi Tôi phải bảo ông bao nhiêu lần rồi?
Olivia không còn lựa chọn nào khác ngoài việc khoác tay anh ta.
Tác giả: Olivia Truffaut- Wong.
Olivia- Hồi sinh những người chơi khác có thêm+ 6 HP.
Olivia đến đây vài ngày.”.
Olivia hơi mất mát.
Olivia mà anh đang nói đến.
Tôi biết Olivia đang bị gì.
Olivia đang bị gì?
Còn Olivia và Peter? Oh?
Olivia đâu? Olivia Hopkins bị giết 10 phút trước.