Examples of using Omari in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thế là Omari, khi đó mới bảy tuổi,“ bước lên thớt”.
Omari Johnson đã thu 15 điểm,
Omari là một cái tên đẹp cho cả bé trai và bé gái.
Cháu đã luôn mong muốn trở thành một đầu bếp”, Omari nói.
Thành viên Hội đồng FIFA Constant Omari đã bị bắt vì nghi ngờ tham nhũng.
Cô Leah nói rằng Omari thậm chí còn dạy cô vài bí kíp vào bếp.
Lần đầu tiên, một đội tuần tra đi qua khi Omar và Omari đang ở sân trước nhà.
hoàn toàn sai”, Omari nói.
Cô nói:“ Omari thực sự truyền cảm hứng và chúng tôi rất tự hào về thằng bé”.
Tại buổi lễ, Omari và gia đình anh trao cho Yassine nhiều món quà, bao gồm nhẫn đính hôn.
Lần đầu, một đội tuần tra Mỹ đã tiếp cận khi Omar và Omari còn đang ở trong sân.
Lewis đã kết hôn với Charles Victor Lewis với hai đứa con( Charles Omari Lewis và Idolly Micere Lewis).
Omari là một biến thể của Omar
Ông Khamisi Omari đang câu cá trên hồ Victoria thì thuyền của ông bị tấn công bởi một con hà mã cái.
Omari tự xưng là một kỹ sư ở Saudi Arabia và bị mất hộ chiếu khi du học ở thành phố Denver, bang Colorado.
Tại một thời điểm, một đội tuần tra Hoa Kỳ đã tiếp cận khi Omar và Omari đang ở trong sân nhà.
Có một lần, một đội tuần tra của Mỹ đã tới gần ngôi nhà trong khi Omar và Omari đang ở trong sân.
Atta( áo xanh) và Omari tại sân bay quốc tế Portland,
Có khoảng 40 người phải đưa vào điều trị tại ngôi đền Omari trong thành phố cổ này, theo dân chúng địa phương.
Makhosini" Omari" Dlamini,