Examples of using Omer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lab BaOmer là ngày lễ vào ngày thứ 33 tính theo tháng OMER, xảy ra vào ngày 18 theo lịch Do Thái tháng Lyar.
Chỉ đạo: Mordechai omer.
Khách sạn tại Saint- Omer.
Đây là Omer Farrouk, anh trai tôi.
Omer Nishani Bộ trưởng Ngoại giao Albania.
Omer B. Washington( Mint dịch)- Tôi đã học….
Omer sẽ ngủ cùng cô mỗi tối thứ 3.
( Ả rập) Omer anh tôi em sẽ luôn yêu anh.
Đèn thả đơn của Omer Arbel, từ Bocci.
Omer Bhatti chưa thừa nhận anh là con của Michae.
Ông học tại Trường Cao đẳng St. Omer ở Flanders, Bỉ.
Omer cũng được ghi danh vào lớp học bơi lúc năm tuổi.
Omer đã trở thành một phần của cuộc cách mạng blockchain vào đầu năm 2017.
Oded Ellner, và Omer Marmari.
Oded Ellner, và Omer Marmari.
Ramiz, tay Mafia đầy quyền lực, xem Omer như con trai mình
Joseph Jacques Omer Plante là một thủ môn khúc côn cầu trên băng chuyên nghiệp của Canada.
Theo Omer, chỉ trong một tuần, thành viên của nhóm đã tăng tới trên mười ngàn.
Tiến sĩ Omer đánh giá cao Qatar bởi những nỗ lực đem lại hòa bình cho khu vực.
Omer Orien nói:" Nó khó hơn bạn tưởng tượng, nhưng mọi người thường xuyên làm việc đó.