Examples of using Ooh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ooh, ngay trong cảm xúc.
Ooh, ngay trong cảm xúc.
Ooh, giống Ricky Martin!
Ooh, ohh, và bà ta đang mua 1 nấc thang lên thiên đường.
Ooh họ có nghĩa là kinh doanh!
Ooh họ có nghĩa là kinh doanh!
Ooh i tình yêu this song.
Ooh, ngay trong cảm xúc.
Ooh( ooh),
Ooh, anh không thể tin rằng em đang rời bỏ anh.
Ooh, ohh, đừng nói không với anh.
Ooh, ohh, đừng nói không với anh.
Ooh, tại sao bạn muốn phá vỡ trái tim của tôi?
Còn ai nữa không? Ooh, ooh, ooh! .
Ooh, đó là kẻ phá đám.
Ooh, đó là kẻ phá đám.
Ooh! Tôi đang xuống đây, nhanh.
Ooh. Ta bảo dừng lại.
Ooh! Chingon!