Examples of using Opened in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi chúng ta nói' see' chúng ta thường nói về những thứ mình không thể tránh không nhìn thấy, chẳng hạn chúng ta có câu:" I opened the curtains and saw some birds outside"- Tôi kéo rèm cửa sổ và( trông) thấy mấy con chim ở….
kiểu Date/ Time cho trường Date Opened và Last Order,
Parliament was for the first time opened in English.
against' opened( traditional)
The Closet of Sir Kenelm Digby Knight Opened( 1669), Ngài Digby,
mùn có thể opened.
Ma trận: các thông thường là" VOID"," OPENED", phiên bản đặc biệt được chỉ định bởi máy khách cũng có sẵn.
Huy nhiên, nó sẽ mở ra kèm theo thông báo lỗi như' FILE CANNOT BE OPENED' hay' ERROR WHILE OPENING FILE'.
Khi màn hình hiển thị“ CAN' T BE OPENED BECAUSE IT WASN' T DOWLOADED FROM THE MAC APP STORE” thì bạn nhấn chuột phải và chọn OPEN.
Nói gói cài đặt này opened.
Nếu lỗi là Error opened file.
Account Opened Ngày tài khoản được thiết lập.
Hung dư quả bóng trong cô ấy opened analhole.
Cô ấy bước đi mẹ opened các cửa và spoted họ!
You have opened my eyes Anh đã giúp em nhận ra.
You' ve opened my eyes Anh đã giúp em nhận ra.
Hung dư quả bóng trong cô ấy opened mông lô SweetKiss 05: 40.
Cậu vẫn còn có một gia đình mà. You opened up my heart.
Date Last Opened.
Mở ứng dụng xuất hiện thông báo" Damaged and Can' t Be Opened".