Examples of using Openpgp in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mã hóa email bằng OpenPGP.
Mã hóa email bằng OpenPGP.
Hiện tại, nó chỉ tương thích với OpenPGP.
Tự động mã hóa và giải mã với OpenPGP.
Kleopatra- Quản lý chứng chỉ cho OpenPGP và X.
Thunderbird, Enigmail và OpenPGP cho Windows- Email Bảo mật.
Kleopatra- Quản lý chứng chỉ cho OpenPGP và X.
Năm 1997, PGP trở thành chuẩn gọi là OpenPGP.
Gpg4win hỗ trợ sử dụng SmartCard cho OpenPGP và S/ MIME.
Đề xuất với IETF về một tiêu chuẩn mở có tên là OpenPGP.
Nhấn[ Chọn khóa…] để mở cửa sổ Chọn khóa OpenPGP để mã hóa.
Chọn ô nằm kế[ Bật hỗ trợ OpenPGP( Enigmail) cho danh tính này].
GPA- Một quản lý chứng chỉ khác cho OpenPGP và X. 509( S/ MIME).
Hình 3: Các thiết lập OpenPGP của Enigmail dành cho tài khoản email trên Thunderbird.
OpenPGP mã hóa, mật khẩu thời
Đảm bảo rằng ô Bật hỗ trợ OpenPGP( Engimail) cho danh tính này được chọn.
GPA: Công cụ quản lý giấy phép thay thế dành cho OpenPGP và X. 509( S/ MIME).
Người dùng có thể thêm OpenPGP vào thiết lập bảo mật email của mình bằng một trong các ứng dụng sau.
Nhưng người tạo ra nó, Phil Zimmermann, còn phát triển phiên bản nguồn mở miễn phí của nó là OpenPGP.
Đảm bảo rằng ô Dùng ID khóa OpenPGP cụ thể được chọn