OPENSTACK in English translation

Examples of using Openstack in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng nếu bạn đang trả tiền cho một sản phẩm OpenStack, hoặc bạn đang xem xét để chuyển từ một môi trường chứng minh khái niệm sang một môi trường OpenStack sản xuất, thì tôi tin rằng sự tham gia cộng đồng thực sự là vấn đề.
But if you are paying for an OpenStack product, or you are looking to move from a proof-of-concept to a production OpenStack environment, then I believe that community participation really does matter.
OpenStack Foundation( OSF) xác nhận với cộng đồng các contributor rằng việc bỗng dưng tái định vị họ như một tổ chức ủng hộ“ cơ sở hạ tầng mở” không có nghĩa là hỗ trợ cho nền tảng đám mây mở lõi của họ đang có gì đó lung lay.
The OpenStack Foundation(OSF) has assured its contributor community that its repositioning as an open infrastructure advocate does not mean support for its core open cloud platform is wavering.
Theo" Báo cáo khảo sát người dùng OpenStack 2018" gần đây được phát hành bởi Quỹ OpenStack, ba lĩnh vực hàng đầu yêu cầu tăng cường hơn nữa trong tâm trí của người dùng toàn cầu OpenStack là tài liệu, nâng cấp và trải nghiệm người dùng.
According to the“2018 OpenStack User Survey Report” recently released by the OpenStack Foundation, the top three areas requiring further enhancement in the minds of OpenStack global users are documentation, upgrades and user experience.
Một kho phần mềm theo module, OpenStack bao gồm các chương trình riêng rẽ để cung cấp tính toán, lưu trữ các đối tượng, quản lý ảnh và các dịch vụ cần thiết khác cho việc chạy các hoạt động đám mây.
A modular software stack, OpenStack consists of separate programs to provide compute, object storage, image management, and other needed services for running cloud operations.
Sự kiện OpenInfra Days được tổ chức bởi cộng đồng OpenStack trên toàn thế giới,
OpenInfra Days is organized by the OpenStack community over the world, this is a global event and it has a great impact
việc cài đặt và triển khai OpenStack.
other IT team members responsible for the installation and deployments of OpenStack.
Trong giai đoạn lên kế hoạch của mỗi bản phát hành, cộng động đã tập hợp một Hội nghị thiết kế OpenStack để tạo điều kiện phát triển các phiên làm việc và kết hợp các kế hoạch đó lại.
During the planning phase of each release, the community would gather for an OpenStack Design Summit to facilitate developer working sessions and to assemble plans.
Phiên bản Ubuntu cho máy chủ cũng có một số thay đổi, với một chuyển mạch sang nền tảng đám mây OpenStack chuẩn bị đường cho một tương lai đám mây cho phát tán Linux này.
Ubuntu's Server edition has also seen a number of changes, with a switch to the OpenStack cloud platform preparing the way for a cloudy future for the Linux distribution.
hoạt động giống như những đám mây OpenStack do Rackspace và HP bằng cách tương tác các mã lệnh tương tự.
an OpenStack cloud in your data center should behave like the OpenStack clouds run by Rackspace and HP by answering to the same commands.
OpenStack Foundation được thành lập vào tháng 9 năm 2012 để cung cấp một ngôi nhà chung cho hệ điều hành đám mây OpenStack, từ đó trở thành một trong những dự án nguồn mở lớn nhất
The OpenStack Foundation was founded in September 2012 to provide an independent home for the OpenStack cloud operating system, which has since become one of the largest
Mục tiêu của OpenStack Foundation là phục vụ các nhà phát triển,
The goal of the OpenStack Foundation is to serve developers, users, and the entire open
Xây dựng trên một loạt các phần mềm nguồn mở bao gồm OpenStack, Ceph, Kubernetes
Building on a wide range of open source software including OpenStack, Ceph, Kubernetes, and Docker,
OpenStack là điều hành điện toán đám mây một mã nguồn mở được sinh ra từ Rackspace
OpenStack is an open source cloud operating stack that was born from Rackspace and NASA and became a global success,
OpenStack là điều hành điện toán đám mây một mã nguồn mở được sinh ra từ Rackspace
OpenStack is an open source cloud operating stack that was born from Rackspace and NASA and became a global success,
DTT xác định OpenStack có tiềm năng ứng dụng thực tế cao, tuy nhiên tại thời điểm hiện tại OpenStack cần được nhìn nhận như là một nguồn tri thức rất giá trị,
DTT defines that OpenStack has potential to be applied in practice. However, OpenStack presently needs to be considered as a valuable knowledge resource that consists of reference architectures
Sử dụng các nền tảng OpenStack và OpenShift Container của Red Hat, Cathay Pacific đã
Using Red Hat OpenStack Platform and Red Hat OpenShift Container Platform,
Nhưng sự thành công của OpenStack trong việc tham gia của người sử dụng đã bị lu mờ bởi quyết định gần đây của Intel về việc ngừng tham gia OpenStack Innovation Center, một liên doanh với Rackspace nhằm khuyến khích OpenStack thông qua các cải tiến nền tảng( Trung tâm Sáng kiến chưa bao giờ là một dự án của Dự án Foundation).
But OpenStack's reported good fortunes when it comes to its user participation are overshadowed by Intel's recent decision to discontinue its participation in OpenStack Innovation Center, a joint venture with Rackspace intended to spur OpenStack adoption through platform enhancements(the Innovation Center never actually was a Foundation project).
nhất quán của mình đối với cộng đồng OpenStack và được trao danh hiệu" Người hùng của mọi người" trong Giải thưởng cộng tác viên cộng đồng tại OpenStack Summit Berlin,
for his self-less and consistent contribution to the OpenStack community and was awarded the title of"Hero of the People" during the Community Contributor Awards at OpenStack Summit Berlin,
Nhưng sự thành công của OpenStack trong việc tham gia của người sử dụng đã bị lu mờ bởi quyết định gần đây của Intel về việc ngừng tham gia OpenStack Innovation Center, một liên doanh với Rackspace nhằm khuyến khích OpenStack thông qua các cải tiến nền tảng( Trung tâm Sáng kiến chưa bao giờ là một dự án của Dự án Foundation).
But OpenStack's reported good fortunes when it comes to its user participation are overshadowed by Intel's recent decision to discontinue its participation in OpenStack Innovation Center, a joint venture with Rackspace intended to spur OpenStack adoption through platform enhancements.
hỗ trợ OpenStack với mục tiêu đủ khả năng làm chủ công nghệ OpenStack và hướng tới sẵn sàng cùng với cộng đồng OpenStack triển khai các ứng dụng cụ thể thành công và hiệu quả cho thị trường Việt Nam trong tương lai gần.
support team for OpenStack with the aim at having enough capacity to control OpenStack's technology, getting ready with OpenStack communities to successfully implement particular applications for Vietnam market in the near future.
Results: 337, Time: 0.0162

Top dictionary queries

Vietnamese - English