Examples of using Opium in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Là dẫn xuất của Opium, ức chế trung tâm hô hấp.
Black Opium là hương thơm nữ tính gây nghiện cao từ Yves Saint Laurent.
Nó được mô tả lầ das Opium des Herzens( thuốc phiện của trái tim).
Yves Saint Laurent Black Opium là sự lựa chọn cuối cùng của phụ nữ.
Opiat: Các chất có nguồn gốc từ nhựa cây thuốc phiện( Opium poppy).
Vào cuối tháng Tám năm 2015, Black Opium Eau de Toilette cũng được trình làng.
Ông Nicholson, 51 tuổi, bị truy tố tội mua bán opium và bạch phiến.
Và Opium Den, với jambon thịt nướng,
Black Opium của Yves Saint Laurent là một trong những loại nước hoa cho nữ được yêu thích nhất.
Luật Ngăn Chặn Ma Túy( The Opium Exclusion Act) năm 1909 cấm nhập cảng thuốc phiện.
Ambergris White Chocolate Opium sẽ làm bạn say đắm từ làn da đầu tiên chạm vào làn da….
Yves Saint Laurent Black Opium được ra mắt vào năm 2014
Religion is the opium of the people.( tôn giáo( 29) là thuốc phiện của nhân dân).
Vào đầu năm 2016, phiên bản thứ ba của nó được gọi là Black Opium Nuit Blanche xuất hiện.
nó không sản xuất ra opium.
Khi còn là một dược sĩ tập sự tại Paderborn, ông đã là người đầu tiên phân lập được morphine từ opium.
Những ví dụ cho mùi hương truyền thống này bao gồm Shalimar của Guerlain, Opium của Yves Saint Laurent và Coco Mademoiselle của Chanel.
Chẳng hạn, nước hoa Diorissimo trong thập niên 50, nước hoa Opium của thập niên 70, nước hoa Angel ở thập niên 90.
Bệnh nhân đang điều trị bằng thuốc này được khuyến cáo kê toa thuốc phiện( opium alkaloids), tramadol hoặc paracetamol làm thuốc giảm đau.
Trong quyển" Opium: Journal d' une désintoxication",