Examples of using Opportunities in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cơ hội việc làm/ Job Opportunities.
Với chủ đề là‘ Ocean Opportunities'.
Với chủ đề là‘ Ocean Opportunities'.
Overlooked Opportunities- Những Cơ Hội Bị Bỏ Lỡ.
Opportunities là thời cơ của doanh nghiệp.
Opportunities- Cơ hội dành cho doanh nghiệp.
Lorne là đồng lãnh đạo của Quỹ Strategic Opportunities.
Mở domain của bạn và nhấn“ Link Opportunities".
Chân dung Osama Bin Noor- đồng sáng lập Youth Opportunities.
Opportunities và Threats là các nhân tố tác động bên ngoài.
Training opportunities: được đào tạo thường xuyên tại Bệnh viện.
Opportunities và Threats là các nhân tố tác động bên ngoài.
Nhận được tiền thưởng lên đến$ 4400& Enjoy New Trading Opportunities!
Đi đến tab" Links" trong Moz Pro và nhấn" Opportunities".
Weaknesses và các nhân tố tác động bên ngoài( Opportunities và Treats)?
Học Ngoại ngữ Trực tuyến> Business opportunities> How to help us.
Positive risks được gọi là Opportunities.
Big State, Big Opportunities: 14 cách linh hoạt để kiếm tiền ở Texas.
Positive risks được gọi là Opportunities.
Positive risks được gọi là Opportunities.
