Examples of using Optical in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không phát ra âm thanh DTS từ cổng DIGITAL AUDIO OUT( OPTICAL) hoặc HDMI( ARC).
Nếu đầu vào của thiết bị chuyển sang OPTICAL khi thao tác với thiết bị khác, âm thanh từ TV sẽ không được xuất ra.
Âm thanh từ cổng DIGITAL AUDIO OUT( OPTICAL) và HDMI( ARC)
Hãy nối đầu OPTICAL.
Để chọn định dạng âm thanh, chọn( Cài đặt)>[ Âm thanh và màn hình]>[ Cài đặt đầu ra âm thanh]>[ Cổng ra chính]>[ DIGITAL OUT( OPTICAL)].
Khi nhận âm thanh Dolby Digital Plus, Tivi được thiết kế để tắt tiếng âm thanh từ giắc cắm DIGITAL AUDIO( OPTICAL) OUT.
Khi nhận âm thanh Dolby Digital Plus, TV được thiết kế để tắt âm thanh từ cổng DIGITAL AUDIO( OPTICAL) OUT.
Bạn không thể tắt tiếng âm thanh từ thiết bị được kết nối qua cổng DIGITAL AUDIO OUT( OPTICAL) và HDMI( ARC) của Tivi khi nhấn nút MUTE trên điều khiển từ xa của Tivi.
X OPTICAL ZOOM LENS:
cáp âm thanh quang học sang cổng COAX IN hoặc OPTICAL IN của bộ thu A/ V hoặc dàn Home Theatre.
Khi bạn kết nối một thiết bị như bộ khuyếch đại AV cho rạp hát tại nhà với cổng nối DIGITAL OUT( OPTICAL), bạn có thể chọn( các)
1 cổng OPTICAL giúp cho việc kết nối,
Optical bonding là gì?
Không có cổng optical.
Qua cổng Optical;
Hệ thống Floating Optical.
Cổng optical và coaxial.
Đầu ra Optical và coaxial.
Optical thiết bị kiểm tra.
Chợ kính mắt Shanghai Optical.