OPTIN in English translation

opt-in
chọn tham gia
lựa chọn
đăng ký
opt in
optin
với opt

Examples of using Optin in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
OPTIN: Trạng thái liên kết quang.
OPTIN: Optical Link Status.
bạn đã có thể đã mua Optin Mobile.
you have probably already purchased Mobile Optin.
Điện thoại di động Optin Review- REAL$ 375 GIẢM GIÁ!!!
Mobile Optin Review- REAL $375 DISCOUNT!!!
Bạn cũng cần phải chọn kiểu optin‘ After post/ Inline ‘.
You also need to select‘After post/ Inline' as your optin type.
Bạn sẽ thấy content lock optin của bạn trong danh sách các optins.
You will see your content lock optin under the list of optins.
Bạn muốn có một optin 2 bước tương tự cho blog của mình?
Want a similar 2-step optin for your blog?
sau đó nhấp vào liên kết“ Edit optin output settings”.
then click on‘Edit optin output settings' link.
Một rút thăm trúng thưởng là một cách tuyệt vời để gamify optin của bạn.
A contest is a great way to gamify your optin.
Một ví dụ thứ ba của một tiêu đề optin tuyệt vời là từ Syed Balkhi.
A third example of an excellent optin headline is from Syed Balkhi.
Thông điệp thành công cho một optin kép có thể sẽ có một chút khác biệt.
The success message for a double optin would probably look a little different.
Hoạt hình thu hút sự chú ý của người dùng và làm cho optin dễ nhận thấy hơn so với optin truyền thống.
The animation grabs user attention and makes the optin more noticeable than a traditional optin.
Dưới đây là một ví dụ khác về tiêu đề optin tuyệt vời từ Nerd Fitness.
Here's another example of a great optin headline from Nerd Fitness.
Ai đó có thể hiểu mục đích của optin của bạn từ chỉ đọc tiêu đề của bạn?
Could someone understand the purpose of your optin from just reading your headline?
Họ sẽ nói với bạn rằng bạn cần Optin di động để giải quyết vấn đề khổng lồ này.
They will tell you that you need Mobile Optin to solve this gargantuan issue.
Cách duy nhất để tìm hiểu là bằng cách chạy thử nghiệm phân tách trên CTA và optin của bạn.
The only way to find out is by running split-test on your CTA and your optin.
Một optin duy nhất chỉ có nghĩa là người đăng ký không phải xác nhận đăng ký của họ.
A single optin just means that the subscriber doesn't have to confirm their subscription.
Mỗi dẫn optin được chuyển hướng đến một trang xác nhận nơi clic sẽ được nhân 2 lần nữa.
Every optin leads is redirected to a confirmation page where clic will be multiplied by 2 again.
Bạn cần gõ một tiêu đề cho optin của bạn và chọn trang web của bạn trong drop down menu.
You need to provide a title for your optin campaign and select your website from the drop down menu.
Khi bạn biết từng thành phần đó là gì, việc tạo ra một optin có hiệu suất cao rất đơn giản.
When you know what each of those ingredients are, creating a high-performing optin is simple.
Đừng chỉ nói về hối lộ optin của bạn: thực sự dạy điều gì đó có giá trị trong video.
Don't just talk about your optin bribe: teach something of value in the video.
Results: 223, Time: 0.0196

Top dictionary queries

Vietnamese - English