Examples of using Orange in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các Metro Orange và bạc là dòng xe buýt nhanh đường dây với các điểm dừng và tần số tương tự như của đường sắt nhẹ.
Hương vị ghi đè là của Valencian Orange mới vắt, một hồ sơ hương vị tuyệt vời
Bertrand Badré là nhà sáng lập kiêm chủ tịch quỹ Blue like an Orange Sustainable Capital.
CEO Mark Zuckerberg của Facebook cho biết HTC First cũng sẽ được bán tại châu Âu thông qua nhà mạng Orange và EE, tuy nhiên chưa có thời điểm cụ thể.
Bertrand Badré là CEO và người sáng lập quỹ đầu tư Blue like an Orange Sustainable Capital.
Cơ Quan bảo Vệ Súc Vật Quận Cam tọa lạc tại 561 Đường City Drive, thành phố Orange.
Cơ Quan bảo Vệ Súc Vật Quận Cam tọa lạc tại 561 Đường City Drive, thành phố Orange.
Anne trở thành người yêu thích chung với những người cô gặp ở The Hague hoặc tại nhà ở vùng quê của Công chúa Orange ở Teylingen.
nơi đây khá gần hạt San Diego và Orange.
Santa Barbara, và Orange.
Nga đăng ký học bổng Orange Tulip trị giá € 15.000.
Bertrand Badré là nhà sáng lập kiêm chủ tịch quỹ Blue like an Orange Sustainable Capital.
thiêu 18 tòa nhà của hai quận hạt Orange và Riverside.
Nhà nghỉ" giường& bữa sáng" này ở không xa khu vực của Trung tâm Nghệ thuật Orange và Điền trang James Madison' s Montpelier.
Trong năm 2008, giá nhà giảm gần 30% tại hai quận hạt Los Angeles và Orange.
Nếu bạn bị tai nạn, luật sư về Thương Tích Cá Nhân tại Orange County của Nantha& Associates có thể giúp đỡ bạn.
Bertrand Badré là nhà sáng lập kiêm chủ tịch quỹ Blue like an Orange Sustainable Capital.
Để tôi hướng dẫn này trên Sony Xperia U chạy qua kết nối di động Orange 3G/ HSDPA.
Những người Tin Lành nổi loạn nhiều nơi tại Bắc Ái Nhĩ Lan sau khi nhà cầm quyền Anh ngăn chận cuộc diễn hành Orange Order tại Portadown.
là khách hàng Orange và muốn áp dụng những thể hiện trong hướng dẫn.