Examples of using Orbiter in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trình tự này trong bảy hình ảnh từ camera HiRISE trên sao Hỏa Reconnaissance Orbiter của NASA cho thấy gió gây ra những thay đổi trong chiếc dù của sao Hỏa Khoa học Phòng thí nghiệm tàu vũ trụ của NASA như chiếc dù nằm trên mặt đất sao Hỏa trong những tháng sau khi sử dụng nó trong hạ cánh an toàn của rover Curiosity.
Pioneer Venus Orbiter trong quỹ đạo của sao Kim,
Mars Climate Orbiter mang theo hai thiết bị,
Bảo trì CS1: Ngôn ngữ không rõ( link) ↑“ SPACE SHUTTLE ORBITER SYSTEMS THERMAL PROTECTION SYSTEM”.
Năm 2018, blog của Frank và Gleiser đã chuyển sang tạp chí ORBITER với một cái tên mới,
Từ những máy Orbiter có khả năng mở rộng với chức năng phong phú và thông minh, đến máy phân loại túi SSI Carrier từng đoạt giải thưởng, đến thế hệ mới nhất của SSI ORBITER ®, cộng với hệ thống quản lý nhân sự và tài nguyên WAMAS ® LRM mới- chúng tôi hãnh diện được giới thiệu những giải pháp tiên phong này với đầy đủ chi tiết hơn trong ấn phẩm sau đây.
Loại bus/ orbiter là 4MV.
Tầm nhìn của Lunar Orbiter 4.
Mars Orbiter Mission của Ấn Độ.
Minh họa về tàu Mars Reconnaissance Orbiter.
Hình từ Lunar Orbiter 4.
Tầm nhìn gần từ Lunar Orbiter 4.
Tàu quỹ đạo Pioneer Venus Orbiter.
Hố Webb, được nhìn từ Lunar Orbiter 1.
Mars 2 gồm hai phần: Orbiter và Lander.
Hình được chụp bởi vệ tinh Lunar Reconnaissance Orbiter.
Hình được chụp bởi vệ tinh Lunar Reconnaissance Orbiter.
Hình được chụp bởi vệ tinh Lunar Reconnaissance Orbiter.
Chụp bởi Mars Reconnaissance Orbiter ngày 23 tháng 3 năm 2008.
Chụp bởi Mars Reconnaissance Orbiter ngày 23 tháng 3 năm 2008.