Examples of using Orestes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nói Người biết đi, Orestes.
Orestes, nhưng chính cậu là người.
Sao cậu lại nói thế, Orestes?
Orestes, cậu có tin vào Jesus không?
Flavius Orestes: 475 tới 476 quyền thần.
Tên Orestes này ngu ngốc y như cha hắn vậy.
Đáng ra giờ này Orestes phải ở đây rồi chứ.
Orestes Morfin chơi trống cho Walt Mink
Orestes đã giết chết Aegisthus và người mẹ ruột của mình, Clytemnestra.
Đáng ra giờ này Orestes phải ở đây rồi chứ. Hình elip.
Orestes, anh lấy quyền gì mà phán xét sản phẩm của Chúa?
Orestes đã giành được ngôi vua Argos và Sparta sau cái chết của Cylarabes.
Orestes, cậu cậu nói rằng cậu đã tìm thấy sự hòa quyện trong tôi.
Khoảng 1150 TCN Orestes Con trai của Agamemnon
Orestes, vua Mycenae
Cả Orestes và Israel đã gia nhập Antonio Arcaño y sus Maravillas vào những năm 1930.
Orestes nói là Clytemnestra phạm hai tội liền:
Hồi phục trở lại, Orestes trở lại Mycenae để giết ông ta và đoạt lại ngai vàng.
Orestes nói là Clytemnestra phạm hai tội liền:
Orestes được Julius Nepos bổ nhiệm làm magister militum( thống lãnh quân đội) vào năm 475.