Examples of using Organization in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
một giám đốc lâu năm của Trump Organization.
Trump Organization- nơi Trump Jr. giữ chức phó chủ tịch điều hành- đã được phê duyệt mở rộng sân golf ở Scotland,
Các công ty công nghệ số lớn cho biết họ thu hút các tài năng mới dựa trên tầm nhìn số của họ( so với 10% của các công ty ở giai đoạn đầu).- Aligning the Organization for Its Digital Focus Report, MIT Sloan Management Review& Deloitte University Press, 2016.
Ông Allen Weisselberg- giám đốc tài chính của Trump Organization cho biết, ông Trump có thể để trống một số phần trong kê khai nợ vì luật pháp liên bang chỉ yêu cầu
the Commonwealth Scientific and Industrial Research Organization in Canberra, Australia;
M3, trên tàu vũ trụ Chandrayaan- 1, của tổ chức nghiên cứu vũ trụ Ấn Độ Indian Space Research Organization phóng vào không gian năm 2008, được trang bị độc đáo để xác nhận sự hiện diện của băng rắn trên mặt trăng.
trương mục chưa bao giờ được chuyển tại Trump Organization, và không có email nào bị xoá,” ông Mirijanian ghi trong thông báo.
ASYCUDA được phát triển bởi UNCTAD, và sẽ đưa vào tài khoản các mã số và chất lượng quốc tế được phát triển bởi ISO( International Organization for Standardization), WCO( World Customs Organization) và Liên hợp quốc.
Ông Cohen là phụ tá thân cận của ông Trump trong hơn 1 thập niên, làm việc trong tư cách luật sư riêng tại hãng Trump Organization, và tiếp tục làm cố vấn cho tổng thống sau khi ông đắc cử.
Trừ những năm có chiến tranh, cứ mỗi bốn năm thì được tổ chức một lần, những lần vừa qua do Tổ chức Phong trào Hướng đạo Thế giới( World Organization of the Scout Movement- WOSM) tổ chức tại nhiều địa điểm khác nhau khắp thế giới.
Đại diện của Iran trong Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ( Organization of Petroleum Exporting Countries- OPEC) đã cáo buộc Saudi Arabia và Các tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất( UAE) đang chiếm lĩnh thị phần xuất khẩu dầu mỏ của Iran.
Phát triển tổ chức( Organization Development) là sự ứng dụng có hệ thống các kiến thức khoa học hành vi ở nhiều cấp độ khác nhau như nhóm, liên nhóm, tổ chức, vv, để mang lại những thay đổi có kế hoạch( Newstrom, Davis, 1993).
The Organization of Petroleum Exporting Companies là một tập đoàn quốc tế có thể kiểm soát về nền kinh tế toàn cầu của bất kỳ tổ chức nào hoặc ngay cả bất kỳ quốc gia nào.
Ngoài ra, một số nhà đầu tư và khách hàng của Trump Organization hoạt động thông qua các công ty vỏ bọc
Bọn Organization định để cho Xion hấp thụ Roxas,
Trong cuốn sách The Organization of Behavior:
Các Thạc sĩ Khoa học trong lãnh đạo( với một nhấn mạnh Organization) tập trung vào phân tích các ý nghĩa và khái niệm về phong cách và thực hành đạo hiệu quả cơ bản.[+].
Trong cuốn sách The Organization of Behavior:
ứng viên sẽ phải viết một bài luận dài 750 từ với chủ đề:“ Many have argued that greater diversity in the Top Management team of an organization is good for profits and customers.
Năm trước khi bài diễn văn trên được công bố, năm“ 1866 Elizabeth Cady Stanton and Susan B. Anthony form the American Equal Rights Association, an organization for white and black women and men dedicated to the goal of universal suffrage”.