Examples of using Osborn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ra đời: 1981 trên máy Osborn I; Chuyển đến hệ điều hành DOS:
Nói xong lời cuối cùng một câu khi, Osborn thật sâu nhìn Joshua một mắt, hắn ở nhắc nhở hắn tuần sau chớ quên chuyển hệ.
Osborn hạ thấp người, nhưng không có
Namor quay sang Osborn, đã làm việc cho Cyclops suốt thời gian đó,
Osborn đóng kín toàn tức bình,
Đúng vậy, Osborn tâm tuy rằng cứng rắn,
Tôi thành thật cảm ơn Harry Osborn và Tập đoàn Oscorp đã cung cấp nó.
Nhưng mình cá cuộc trò chuyện của Fisk và Osborn… Sẽ có đôi chút thú vị hơn mấy câu chuyện tầm phào này.
Theo Osborn, Allen đang" dần trở thành một nhân vật phức tạp và thú vị hơn".
Và sau đó tôi có Blue Eyes với Gary Osborn và Part- Time Love,
Osborn thấy hắn sớm có phát hiện,
Osborn cũng bị ảo tưởng
Bốn tháng sau khi Albert mất, Nữ hoàng mời Tennyson đến Osborn cho một cuộc gặp mặt bất thường.
Anh kết thúc bài phát biểu bằng cách thừa nhận rằng Osborn xứng đáng với vị trí lãnh đạo đất nước.
Mấy phút sau, phòng khách ngoại vang lên một chuỗi tiếng bước chân, Osborn quay đầu nhìn lại, biểu tình cứng lại rồi.
Họ được Quake giải cứu, Storm và Avengers đánh bại Osborn và đóng cửa căn cứ của hắn!
Ngày hôm sau, Osborn trở thành chính quyền
Trở lại chỗ ngồi cũ của mình, Osborn lấy lại quyền kiểm soát công việc kinh doanh của mình
Tuy nhiên, Thunderbolts mới của Osborn đã thiết kế một kịch bản trong đó Osborn xuất hiện để cứu Tổng thống từ một Doc Samson được chiếu xạ bằng gamma và một Goblin Green Goblin( thực tế là Thunderbolt Headsman).
Sau đó, khi Tony( từ từ mất ý định ngăn cản Norman Osborn lấy thông tin về Đạo luật đăng ký