OSH in English translation

Examples of using Osh in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
một nhóm dân tộc Kyrgyzstan Osh Aymaghi trên mảnh đất của một trang trại tập thể cũ.
nationalist group Adolat and a Kyrgyz nationalist group Osh Aymaghi over the land of a former collective farm.
Hiện có những kế hoạch bước đầu để mở rộng các tuyến đường sắt từ Balykchy ở phía bắc và/ hay từ Osh ở phía nam tới Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nhưng chi phí cho việc này rất lớn.
There are vague plans about extending rail lines from Balykchy in the north and/or from Osh in the south into the People's Republic of China, but the cost of construction would be enormous.
được băng qua đường cao tốc chính từ Batken đến Osh.
about 35 kilometres north to south, and is crossed by the main highway from Batken to Osh.
Cung cấp các cơ quan công quyền Osh cơ quan quản lý giám sát nhà nước
Provision of public authorities OSH management bodies of state supervision and control over the observance of labor protection requirements of the information
ở khu vực phía nam Osh.
especially in the southern region of Osh.
IVào tháng 6 năm 1990, thành phố Osh và các vùng lân cận đã trải qua những cuộc đụng độ đẫm máu do mâu thuẫn sắc tộc, giữa các nhóm dân tộc thiểu số Kirghiz, Osh Aymaghi và nhóm người theo chủ nghĩa dân tộc Uzbek Adolat trên vùng đất của một trang trại tập thể cũ.
In June 1990, the city of Osh and its environs experienced bloody ethnic clashes between ethnic Kirghiz nationalist group Osh Aymaghi and Uzbek nationalist group Adolat over the land of a former collective farm.
được cho là đã chạy tới thành phố Osh, phía nam đất nước
was said to have fled to the southern city of Osh, and it was difficult to gauge how much of the impoverished,
American Đại bàng, Osh Kosh, và hàng tá khác.
Tommy Hilfiger, Coach, American Eagle, Osh Kosh, and dozens more.
Mỗi kịch bản đưa ra những thách thức và cơ hội khác nhau cho OSH.
Each scenario presents different challenges and opportunities for OSH.
Chịu trách nhiệm về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp( OSH).
Field of Occupational Safety and Health(OSH).
Văn phòng sức khỏe và an toàn lao động( OSH) cung cấp dịch vụ tư vấn miễn phí, tại chỗ cho các nhà sử dụng lao động thuộc khối tư nhân tại Quận Columbia.
The Office of Occupational Safety and Health(OSH) provides onsite consultation services to private-sector employers in the District of Columbia.
Tác động tiềm tàng của những thay đổi này đối với an toàn và sức khỏe nghề nghiệp( OSH) vào năm 2025 đã được xem xét thông qua việc phát triển bốn kịch bản.
The potential impact of these changes on occupational safety and health(OSH) by 2025 was considered through the development of four scenarios.
Tác động tiềm tàng của những thay đổi này đối với an toàn và sức khỏe nghề nghiệp( OSH) vào năm 2025 đã được xem xét thông qua việc phát triển bốn kịch bản.
The potential impact of these changes on occupational safety and health(OSH) by 2025 was considered through the development of four….
Nhân viên có thể thực hiện các quyền của mình theo Đạo luật OSH mà không sợ bị trả thù hoặc phân biệt đối xử.
Employees may exercise their rights under the OSH Act without fear of retaliation or discrimination.
Người sử dụng lao động không thể phân biệt đối xử hoặc trả thù một nhân viên thực hiện các quyền của mình theo Đạo luật OSH.
Employers cannot discriminate or retaliate against an employee who exercises his rights under the OSH Act.
Văn phòng về vấn đề Hút Thuốc lá và Sức khỏe( OSH) của CDC biết rằng có thể phải thử vài lần trước khi bạn mới
CDC's Office on Smoking and Health(OSH) knows that it may take a number of tries before you're able to quit for good,
OSH hỗ trợ các nhà sử dụng lao động xây dựng
OSH assists employers in establishing and maintaining a safety and health management program that ensures,
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp( OSH, OHS), Công thái học,
Occupational safety and health(OSH, OHS), Ergonomics, Skills development
Thời gian qua một dự luật về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp( OSH Act of 1970)
The last time a bill for occupational safety and health(OSH Act of 1970)
Dàn thông báo rõ rang để thông tin cho nhân viên về các điều khoản của Đạo Luật OSH, Lệnh Ban Hành 12196, và chương trình về an toàn và sức khoẻ chiếu theo Điều 29 CFR 1960.
Display conspicuously a poster informing employees of the provisions of the OSH Act, Executive Order 12196, and the agency safety and health program under 29 CFR Part 1960.
Results: 74, Time: 0.0165

Top dictionary queries

Vietnamese - English