Examples of using Oshima in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Như Oshima đã nói, anh ta đã nghĩ ra một câu chuyện về nhân vật về một phi công chiến đấu,
Sau khi tốt nghiệp Đại học Kyoto, nơi ông nghiên cứu lịch sử chính trị, Oshima được hãng sản xuất phim Shochiku thuê làm đạo diễn và nhanh chóng tiến
ngay cả những đạo diễn như Oshima hay Imamura cũng làm phim tài liệu.
Vào ngày 4/ 10/ 2004, chiếc thuyền cao tốc chở hoàng đế và hoàng hậu đã dừng lại ở một hòn đảo nhỏ ở vùng biển Seto để cả hai dành một chút thời gian vẫy tay chào các cư dân của cơ sở chăm sóc bệnh nhân phong Seishoen do nhà nước điều hành Đảo Oshima.
Người chiến thắng trong cuộc tổng tuyển cử năm 2010 của AKB48 là thành viên Yuko Oshima, người đảm nhiệm vị trí" center" cho đĩa đơn.
chiết xuất từ lá hoa anh đào vùng Oshima, công thức có tác dụng chống lão hóa cho da,
Catch đã không được coi là một trong những tác phẩm chính của Oshima, mặc dù nó đã giới thiệu một chủ đề nghiên cứu về các vấn đề cuồng tín
Catch đã không được coi là một trong những tác phẩm chính của Oshima, mặc dù nó đã giới thiệu một chủ đề nghiên cứu về các vấn đề cuồng tín
Marc Oshima, đồng sáng lập của AeroFarms, một trong những trang trại thẳng
hội tiên tiến hay không,” hai nhà nghiên cứu Nhật Bản Hiromitsu Yokoo và Tairo Oshima đã khám phá ra một số lý do khiến người ngoài hành tinh có thể chọn giao tiếp với con người thông qua mã DNA.
72 triệu USD để xây dựng căn cứ trên đảo Amami Oshima, nằm giữa quần đảo Okinawa,
và Amami Oshima, lớn thứ hai bị cô lập tại Nhật Bản.
và Amami Oshima, lớn thứ hai bị cô lập tại Nhật Bản.
và Amami Oshima, lớn thứ hai bị cô lập tại Nhật Bản.
Ngài Oshima đã đến.
Mày nghĩ đến Oshima.
Bãi biển Amami Oshima.
Oshima, Alice; Hogue, Ann.
Các sân bay gần Oshima.
Oshima vành đai bất tận.
