Examples of using Osorio in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh biết Abel Martínez Osorio chứ?
Chân dung của Don Manuel Osorio và Zunig.
Huấn luyện viên Mexico Juan Carlos Osorio.
Osorio: Tất nhiên rồi thưa thị trưởng.
Osorio sinh ra
Tốt lắm Osorio, cảm ơn anh nhiều.
Huấn luyện viên người Colombia: Juan Carlos Osorio.
Arana Osorio qua đời năm 2003.[ 1].
HV Yordan Osorio( cho mượn từ Porto).
Osorio của Paraguay bác bỏ các báo cáo từ chức.
Sao tên khốn đó tên là Abel Martínez Osorio?
Osorio, rất vui được nói chuyện với anh.
EP: Tốt lắm Osorio, cảm ơn anh nhiều.
Osorio: Thời tiết đẹp. Hôm nay trời đẹp.
Họ đi cùng với luật sư của cha mình, Benjamin Osorio.
Khi Osorio dừng lại, thẩm phán chần chừ và lắp bắp.
Vào ngày 21 tháng 8 năm 2009, Osorio đã từ chức.
Đây là Osorio anh ấy là thư kí của ban đô thị.
Edgar Cortés Osorio có thể hiển thị cho bạn' bạn mới bằng 3D.
Có quá nhiều can thiệp từ trọng tài”, Osorio phân trần.