Examples of using Otaru in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Làm gì khi ở Otaru?
Mùa đông yên bình tại Otaru.
Thông tin du lịch: Otaru.
Quý khách ăn trưa ở Otaru.
Tôi chưa đi Otaru bao giờ.
Những con đường tuyết lung linh ở Otaru.
Otaru là khu vực nằm ở phía Tây Hokkaido.
Đi bộ 8 phút từ nhà ga JR Otaru.
Đi bộ 8 phút từ nhà ga JR Otaru.
Từ Sapporo đi khoảng 30 phút là đến Otaru.
Bảo tàng hộp âm nhạc Otaru được xây dựng từ thời đại Meiji.
Xe buýt chạy từ Sapporo Otaru tới tất cả các văn phòng vé của khu nghỉ mát.
Một chiếc thuyền nhỏ đang xuôi dòng kênh chảy ngược vào thành phố Otaru, Nhật Bản.
Otaru là một thành phố cảng nhỏ,
Otaru là một thành phố cảng nhỏ,
Được mọi người biết đến qua bộ phim,, Otaru là một thành phố cảng hẻo lánh ở Hokkaido, Nhật Bản.
Vào tháng Hai, lúc đang diễn ra Lễ hội Tuyết Sapporo, Otaru cũng tổ chức Lễ hội ánh sá….
Một ngày nọ, Hiroko tìm thấy cuốn kỷ yếu trường cũ của Itsuki trong thời gian anh ở Otaru, Hokkaido.
Tham Quan Xe Buýt Ở Chitose Và Otaru Từ Sapporo( Với Trung Chuyển Một Chiều Đến Sân Bay New Chitose).
Được mọi người biết đến qua bộ phim,, Otaru là một thành phố cảng hẻo lánh ở Hokkaido, Nhật Bản.