Examples of using Othman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Othman El Kabir là em trai của Moestafa El Kabir.
Viên chức quận Belait hiện tại là Haji Haris Bin Othman.
Othman là giám đốc Ủy ban năng lượng nguyên tử Syria.
Othman là giám đốc Ủy ban năng lượng nguyên tử Syria.
Nhân vật sáng giá còn lại là Abu Othman al- Tunisi, người Tunisia.
Tính đến 13 tháng 5 năm 2018^“ Newsday- Othman El Kabir klar för DIF”.
Trên đất liền bao gồm các trung tâm lớn như Sheikh Othman, một cựu ốc đảo;
Othman, M; Neilson,
Mossad mau chóng nhận diện được hai người đàn ông là Chon Chibu và Ibrahim Othman.
Với các báo cáo từ Mohammad Naufal B Othman| Thành viên,
Theo lý thuyết, Othman không bao giờ để mất liên lạc với người quan trọng của mình.
đương nhiệm là Haji Haris bin Othman.
Bà Othman đang là giám đốc Văn phòng Liên Hợp Quốc về các vấn đề vũ trụ( UNOOSA).
Mặc dù trong trường hợp gần đây hơn trước cùng một tòa án Othman( Abu Qatada) v.
Othman cho biết thêm, giới chức không có hành
Tổng chưởng lý Abu Talib Othman.
Deir Othman( tiếng Ả Rập)
Muhammed Othman, Lịch.
Othman cho biết chính quyền đã không có bất cứ động thái nào chống lại chồng hoặc gia đình của cô gái.
Tướng Othman Mohamed của RSF cho biết chỉ 93 trong số 241 kg vàng sau đó đã được cho thông quan xuất khẩu.