Examples of using Otto in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ừ, thế còn anh.- Otto.
Mình xử Otto sau.
Nhanh nào, Otto!
Mình xử Otto sau.
Mô tả một Slav sớm( Sclaveni) từ Sách Phúc âm Otto, 990 sau công nguyên.
Ông vua bay lượn Otto Lilienthal.
Con trai chúng tôi đang về nhà", ông Fred Warmbier, cha Otto, nói.
Bài Hát Otto Knows.
Bài viết liên quan Otto Preminger.
Bài Hát Otto Knows.
Otto Octavius, trong vỏ bọc của Spider- Man lúc này đang hẹn hò với Anna Maria Marconi
Otto Group là tập đoàn bán lẻ qua internet lớn thứ hai trên thế giới, sau Amazon. com và sở hữu thương hiệu Crate and Barrel.
Năm 2005, ông nhận giải thưởng Otto Hahn của thành phố Frankfurt am Main,
Theo các nguồn tin, Otto đã rơi vào hôn mê hơn một năm nay và cần phải“ chăm sóc y tế thích hợp”.
Otto qua đời vào tháng 6 năm 2017,
Bố mẹ của Otto sẽ phải trả giá trong suốt phần đời của họ”, Dettwyler viết.
Cần lưu ý rằng trước khi Otto đồng sáng lập đồng ý tham gia Uber, họ yêu cầu bồi thường từ bất kỳ hành động pháp lý tiềm ẩn nào liên quan đến Google.
Gia đình Otto gồm cặp vợ chồng làm nghệ thuật
Nhà thờ Thánh Michael mang kiến trúc Otto- Roman được xây dựng giữa 1010 và 1020.
Quỹ Otto Benecke được thành lập vào năm 1965 tại Đại học Technische Berlin