OUDE in English translation

old
già
tuổi
cổ
xưa
lão
cựu
lớn
lâu đời

Examples of using Oude in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tuy nhiên, không giống như một truyền thống“ Oude Kriek‘, đừng giữ nó trong nhiều năm.
However, unlike a traditional“Oude Kriek”, don't keep it for years.
Ngoài ra ta cũng có hai kiểu Genever khác nhau là: Oude( old) và Jonge( young).
There are two types of genever, oude(old) and jonge(young).
tuyệt vời nằm ngay bên ngoài' Oude Kijk in' t Jatstraat.
wonderful little museum located just off Oude Kijk in't Jatstraat.
Ngoài ra ta cũng có hai kiểu Genever khác nhau là: Oude( old) và Jonge( young).
There are two distinct types of jenever,“oude”(old) and“jonge”(young).
Ngoài ra ta cũng có hai kiểu Genever khác nhau là: Oude( old) và Jonge( young).
There are two different categories of jenever: jonge(young) and oude(old).
Ngoài ra ta cũng có hai kiểu Genever khác nhau là: Oude( old) và Jonge( young).
There are two styles of jenever- oude(old) and jonge(young).
Tại đây có nhà thờ Oude Kerk 800 năm tuổi, được coi là lâu đời nhất thành phố.
There you will find Oude Kerk, an 800-year-old church which is considered Amsterdam's oldest building.
Trước khi thành lập Singapore Life, de Oude là CEO tại HSBC Insurance( Singapore) Pte.
Prior to establishing Singapore Life in 2014, Walter was CEO at HSBC Insurance Singapore.
giáp các sông Oude Maas, Beneden Merwede,
bordered by the rivers Oude Maas, Beneden Merwede,
Oude Elferink kết luận một cách thận trọng rằng“ ít nhất một số đảo ở Biển Đông có vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Oude Elferink cautiously finds that“at least some of the islands in the South China Sea have an EEZ and continental shelf.
Hai con hổ đã bị bắn ở Kumaon và gần Oude vào cuối thế kỷ 19 được cho là có chiều dài hơn 12 ft( 366 cm).
Two tigers shot in Kumaon District and near Oude at the end of the 19th century allegedly measured more than 12 ft(366 cm).
cách Nhà thờ cũ( Oude Kerk) vài bước và cách Quảng trường Dam 4 phút đi bộ.
you will be steps from The Old Church(Oude Kerk) and 4 minutes by foot from Dam Square.
Ví dụ như, theo Oude Elferink, các lựa chọn khác báo gồm một hội nghị ngoại giao, các thủ tục thay thế hoặc một cuộc họp của các chuyên gia.
For example, according to Oude Elferink, other options include a diplomatic conference, alternative procedures, or a meeting of experts.
Loại rượu Oude Jenever[ hay Old Jenever], vẫn giữ được danh tiếng
The'Oude'(old) style of jenever remained very popular throughout the 19th century,
Old Harbor( Oude Haven) là một lưu vực chứa đầy những chiếc thuyền lịch sử được phục hồi, nhiều trong số đó là những chiếc thuyền nhà nơi chủ nhân của chúng sinh sống.
The Old Harbor(Oude Haven) is a boat basin filled with restored historic boats, many of which are houseboats where their owners live.
Theo những câu chuyện được ghi lại, có một con hổ thuộc sở hữu của Vua Oude được cho là đã giết chết 30 con sư tử trong các cuộc đấu tay đôi.
For example, there was a tiger owned by the King of Oude who is said to have killed 30 lions in a duel.
bao gồm nhà thờ cổ nhất thành phố, kiến trúc kiểu Gothic Oude Kerk.
the district is additionally home to many historic buildings, as well as the city's oldest church, the Gothic-style Oude Kerk.
Đối với người Mỹ, đáng chú ý là Nhà thờ cũ( Oude Kerk), nơi dịch vụ cuối cùng được tổ chức vào năm 1620 bởi những người hành hương trước khi đi thuyền đến Thế giới mới để thành lập Plymouth, Massachusetts.
For Americans, it's notable for the Old Church(Oude Kerk), where the last service was held in 1620 by the Pilgrims before sailing for the New World to found Plymouth, Massachusetts.
Nhà thờ cũ( Oude Kerk), được xây dựng vào năm 1306 và là nhà thờ
The Old Church(Oude Kerk), built in 1306 and the first hall church in North Holland,
Tại khu vực Oude Centrum.
In the old center area.
Results: 71, Time: 0.0169

Top dictionary queries

Vietnamese - English