Examples of using Oude in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tuy nhiên, không giống như một truyền thống“ Oude Kriek‘, đừng giữ nó trong nhiều năm.
Ngoài ra ta cũng có hai kiểu Genever khác nhau là: Oude( old) và Jonge( young).
tuyệt vời nằm ngay bên ngoài' Oude Kijk in' t Jatstraat.
Ngoài ra ta cũng có hai kiểu Genever khác nhau là: Oude( old) và Jonge( young).
Ngoài ra ta cũng có hai kiểu Genever khác nhau là: Oude( old) và Jonge( young).
Ngoài ra ta cũng có hai kiểu Genever khác nhau là: Oude( old) và Jonge( young).
Tại đây có nhà thờ Oude Kerk 800 năm tuổi, được coi là lâu đời nhất thành phố.
Trước khi thành lập Singapore Life, de Oude là CEO tại HSBC Insurance( Singapore) Pte.
giáp các sông Oude Maas, Beneden Merwede,
Oude Elferink kết luận một cách thận trọng rằng“ ít nhất một số đảo ở Biển Đông có vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Hai con hổ đã bị bắn ở Kumaon và gần Oude vào cuối thế kỷ 19 được cho là có chiều dài hơn 12 ft( 366 cm).
cách Nhà thờ cũ( Oude Kerk) vài bước và cách Quảng trường Dam 4 phút đi bộ.
Ví dụ như, theo Oude Elferink, các lựa chọn khác báo gồm một hội nghị ngoại giao, các thủ tục thay thế hoặc một cuộc họp của các chuyên gia.
Loại rượu Oude Jenever[ hay Old Jenever], vẫn giữ được danh tiếng
Old Harbor( Oude Haven) là một lưu vực chứa đầy những chiếc thuyền lịch sử được phục hồi, nhiều trong số đó là những chiếc thuyền nhà nơi chủ nhân của chúng sinh sống.
Theo những câu chuyện được ghi lại, có một con hổ thuộc sở hữu của Vua Oude được cho là đã giết chết 30 con sư tử trong các cuộc đấu tay đôi.
bao gồm nhà thờ cổ nhất thành phố, kiến trúc kiểu Gothic Oude Kerk.
Đối với người Mỹ, đáng chú ý là Nhà thờ cũ( Oude Kerk), nơi dịch vụ cuối cùng được tổ chức vào năm 1620 bởi những người hành hương trước khi đi thuyền đến Thế giới mới để thành lập Plymouth, Massachusetts.
Nhà thờ cũ( Oude Kerk), được xây dựng vào năm 1306 và là nhà thờ
Tại khu vực Oude Centrum.