Examples of using Output in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vấn đề là bạn có thểthu được output bạn cần trong một form dễ phân tích trong ngôn ngữ bạn cần cho ứng dụng của bạn.
Trong bản Output của hộp thoại Print,
Giả sử output của mỗi filter work request là key KEY IMAGE URI được map với image URI.
Nhấp vào tab Output và chọn Multi- Output Device hoặc" Aggregate device" trong danh sách,
điều đó nghĩa là khả năng output của nó được trả về bằng 1 là càng lớn
Ứng dụng Java sử dụng một output stream để ghi dữ liệu đến đích,
Kích cỡ của nó sẽ là kích cỡ hiện tại của output stream và nội dung của buffer sẽ được sao chép vào trong đó.
Nếu bạn nhận được output như là git version 2.7.0( Apple Git- 66),
Tính cộng( Additive) là tính chất mà output của hệ thống có thể được tính như là tổng của kết quả phản hồi từ mỗi tín hiệu input đơn lẻ.
Neuron output sẽ là 0 hoặc 1, được tính bằng
Đáp ứng tần số( đáp tần)- mức độ output hay độ nhạy của microphone trên giải hoạt động của nó từ tần số thấp nhất đến cao nhất.
Công cụ này cũng sẽ cung cấp cho bạn các tùy chọn đánh giá số trang trong file output từ bất kỳ con số( ví dụ:" 6,7,8,9", không chỉ" 1,2,3,4").
đầu ra( MIMO( multiple- input, multiple- output)) hoặc công nghệ draft- n.
I2C cho phép linh hoạt trong việc kết nối các thiết bị với mức điện áp Input/ Output khác nhau.
I/ O field: ta cĩ thể sử dụng nó như một input field, output field, hay một I/ O field kết hợp.
Đầu tiên, ta sẽ áp dụng single sigmoid layer để quyết định xem phần nào của cell state chúng ta dự định sẽ output.
Sau đây là một ví dụ sử dụng hai lớp này để sao chép một input file vào trong một output file.
Trang sau Luồng DataOutputStream cho phép bạn ghi các kiểu dữ liệu gốc tới một nguồn output.
cả hai công tắc đều“ off”), thì output được chuyển thành“ on”.
Chúng ta có thể viết lại ví dụ trên mà sử dụng hai lớp này để sao chép một input file( có các ký tự Unicode) vào trong một output file.