Examples of using Outsourcing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Doanh nghiệp, IT Outsourcing.
Nên hay không nên Outsourcing?
Nên hay không nên Outsourcing?
Chi tiết các gói dịc vụ Outsourcing: Outsourcing Services.
Việc làm outsourcing.
Có nên làm outsourcing.
Đánh giá chi phí và chất lượng Outsourcing.
Chỉ làm Products, nói không với Outsourcing.
Chỉ làm Products, nói không với Outsourcing.
Nguyên nhân lựa chọn Outsourcing.
Tại sao chọn Fujitsu VN cho IT Outsourcing& dịch vụ quản lý?
Tại công ty Outsourcing, bạn có thể có ý kiến cải thiện trải nghiệm người dùng cuối cùng, nhưng bạn phải tập chung nhiều hơn vào việc làm cho khách hàng hài lòng.
Các hội đồng ở Anh đang giảm đáng kể sự phụ thuộc của họ vào Outsourcing từ các nhà cung cấp tư nhân, ủng hộ việc đưa công việc vào nội bộ.
Những hoạt động nào bạn có thể outsourcing mà không làm giảm chất lượng phục vụ cho khách hàng?
Ngoài ra, như đã chứng kiến tại Ấn Độ trong sự bùng nổ các dịch vụ outsourcing, thị trường lao động địa phương sẽ nóng lên khi nền kinh tế phát triển.
Để thuê một đội ngũ QA hoặc outsourcing sẽ đội chi phí lên một khoản tiền khá.
Là một nhà phát triển outsourcing, anh cũng xây dựng một API để tóm tắt sự tương tác hợp đồng thông minh cơ bản trên Ethereum cho một nền tảng crowd funding.
Nhận thấy tiềm năng về outsourcing các lĩnh vực Công nghệ thông tin là khá mới mẻ, CMT đã mở rộng dịch vụ Outsourcing về lĩnh vực phần mềm, thiết kế web….
nhiều trích dẫn và lời khuyên về outsourcing từ những người tham gia cuộc khảo sát.).
Một mặt, ông bác bỏ các cáo buộc chống lại outsourcing, mặt khác, ông cố gắng chứng minh rằng outsourcing đã là quá khứ.
