Examples of using Packaging in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được sử dụng để làm việc với thư viện Ubuntu APT( Advanced Packaging Tool) thực hiện cài đặt, tìm kiếm gói,
được sử dụng để làm việc với thư viện Ubuntu APT( Advanced Packaging Tool) thực hiện cài đặt, tìm kiếm gói,
VINTECOM Quốc tế đã chính thức triển khai chương trình đào tạo, tư vấn xây dựng thực hiện và áp dụng Bộ quy tắc Ứng xử BSCI trong các hoạt động sản xuất kinh doanh cho Công ty Green Bee Packaging nhằm đáp ứng các điều kiện gia nhập chuỗi cung ứng toàn cầu do FTA khởi xướng.
Phó Chủ tịch bộ phận Packaging của Havi phát biểu.
thuộc công ty sản xuất bia Thomas Hardy Brewing and Packaging đã mua chúng,
EPE Packaging Việt Nam được thành lập từ năm 2008, vốn điều lệ 500,000 usd,
Túi đường lớn là một trong những ứng dụng điển hình của fibc cấp thực phẩm. Thực phẩm cấp fibc đòi hỏi sự sạch sẽ cao của môi trường sản xuất. Đối với sản xuất cấp thực phẩm, JT Packaging đã lựa chọn một cơ sở sản xuất sạch sẽ tuân thủ cơ sở phòng sạch. Chất xơ tốt nhất là giải pháp đóng gói lý tưởng cho các loại thực phẩm có công suất lớn như….
Thiết kế chai rượu vodka bởi GJ PACKAGING.
PACKAGING SOLUTION cam kết mang đến những thiết bị
PACKAGING SOLUTION là MỘT trong số ít nhà cung cấp thiết bị và nguyên vật liệu
Packaging đẹp!
Packaging không tốt.
Packaging dễ thương.
Packaging không bảo đảm.
Packaging cẩn thận.
Packaging không tốt.
Packaging cẩn thận.
Mẫu số: Tea packaging bag.
Packaging& Vận Chuyển.
Mẫu số: Flour packaging bag.